cacdinhluat keple

+15

No comments posted yet

Comments

Slide 1

CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH

Slide 2

MỞ ĐẦU

Slide 3

Hệ mặt trời Thái dương hệ

Slide 4

Thuỷ tinh Cách mặt trời 57.910.000 km Đường kính 4880 km Chu kì quay quanh Mặt trời 87.9 ngày Chu kì tự quay quanh trục58 ngày Nhiệt độ ban ngày 3500 c Nhiệt độ ban đêm -1700 c

Slide 5

Kim tinh

Slide 6

Trái đất

Slide 7

Hoả tinh

Slide 8

Mộc tinh Cách mặt trời 778.340.000 km Chu kì quay quanh mặt trời 11,86 năm Đường kính 142.980 km Có 16 vệ tinh tự nhiên Thời gian một ngày bằng nửa trên trái đất

Slide 9

Thổ tinh Cách mặt trời 1.427.000.000 km Chu kì quay quanh mặt trời 29,46 năm Có 17 vệ tinh tự nhiên Đường kính 120.540 km

Slide 10

Thiên vương tinh

Slide 11

Hải vương tinh Cách mặt trời 4.496.600000 km Chu kì quay quanh mặt trời 164,8 năm Đường kính 50540 km Tìm ra bằng tính toán

Slide 12

Diêm vương tinh Cách mặt trời 5.913.520.000 km Chu kì quay quanh mặt trời 248,5 năm Đường kính 2320 km Nhiệt độ -2200C

Slide 13

Vấn đề đặt ra là: Các hành tinh chuyển động quanh mặt trời như thế nào? Chúng chuyển động có qui luật nào không?

Slide 14

Chúng ta xem lại quĩ đạo chuyển động của các hành tinh

Slide 15

CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE

Slide 16

Ba định luật Kêple Định luật I: Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quỹ đạo elip mà Mặt trời là một tiêu điểm. Định luật I

Slide 17

Một số thông số về quĩ đạo chuyển động của các hành tinh Đơn vị thiên văn ao bằng khoảng cách TB từ trái đất đến mặt trời Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời Khi gần nhau nhất là 147,5 triệu km (ngày 03/1) Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời Khi xa nhau nhất là 152,6 triệu km (ngày 05/7)

Slide 18

Định luật II: Đoạn thẳng nối Mặt trời và một hành tinh bất kì quét những diện tích như nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau. Định luật II

Slide 19

Có nhận xét gì về vận tốc dài của các hành tinh? Càng xa mặt trời vận tốc dài cành giảm Hành tinh có chuyển động đều hay không? Đối với trái đất: Vận tốc tại điểm xa mặt trời nhất là: 29,3 km/s Vận tốc tại điểm gần mặt trời nhất là: 30,3 km/s

Slide 20

Chuyển động của các hành tinh có mối quan hệ với nhau không? T2/a3= Hằng số

Slide 21

Định luật III: Tỉ số lập phương bán trục lớn của quĩ đạo chuyển động và bình phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh mặt trời. Định luật III Trong đó: a1, a2 ,…..,an là bán trục lớn của các hành tinh T1, T2, ………, Tn là chu kì của các hành tinh K là hằng số

Slide 22

Có thể chứng minh định luật Kêple bằng lí thuyết? Coi quĩ đạo chuyển động của các hành tinh gần đúng là tròn.

Slide 23

BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE Khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt trời là R1 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời là R2. Cho R2/ R1=0,192 Hỏi thời gian 1 năm trên Mộc tinh bằng bao nhiêu so với trên Trái đất? Trong khoảng thời gian 1 năm( của hành tinh đó), Hành tinh quay được mấy vòng quanh Mặt trời? Hành tinh quay được 1vòng quanh Mặt trời Thời gian hành tinh quay được 1vòng quanh Mặt trời liên hệ như thế nào với chu kì quay quanh Mặt trời của nó? ∆t ∆t= T Theo định luật III của Kêple ta có Vậy T1=11,886 năm

Slide 24

VỆ TINH NHÂN TẠO. VẬN TỐC VŨ TRỤ

Slide 25

Vệ tinh nhân tạo Thế nào là vệ tinh tự nhiên? Vệ tinh tự nhiên là những thiên thể chuyển động xung quanh hành tinh. Ví dụ: Trái đất có vệ tinh tự nhiên là mặt trăng. Vệ tinh nhân tạo? Là vệ tinh do con người tạo nên. Vệ tinh địa tĩnh là vệ tinh có chu kì quay quanh Trái đất bằng chu kì tự quay của Trái đất

Slide 26

Chuyển động của vệ tinh có tuân theo định luật Kêple không? Có tuân theo định luật Kêple

Slide 27

Vậy vệ tinh địa tĩnh phải có độ cao bao nhiêu? Áp dụng định luật Kêple ta có Trong đó a1 =384.000km là khoảng cáchtừ mặt trăng đến trái đất; T1 =27,5 ngày là chu kì quay của mặt trăng quanh trái đất Chu kì quay của vệ tinh địa tĩnh T2=24 giờ( một ngày) Ta tính được a2 (độ cao của vệ tinh so với trái đất) vào khoảng 42000km

Slide 28

Tốc độ vũ trụ Nếu tiếp tục tăng vận tốc thì sao?

Slide 29

Khi vận tốc đủ lớn TĐ VI VII VIII Là vệ tinh của trái đất Là hành tinh của Mặt trời Bay ra khỏi hệ Mặt trời VII =11,2km/s : Vận tốc vũ trụ cấp II VI =7,9 km/sVận tốc vũ trụ cấp I VIII =16,7km/s : Vận tốc vũ trụ cấp III

Slide 30

Bài tập vận dụng Tìm khối lượng của Trái đất, biết khoảng cách Trái đất - mặt trăng r= 384000 km và chu kì quay của Mặt trăng quanh Trái đất là T=27,5 ngày. Ta có Thay số vào ta Md=5,98.1024kg

Summary: cacdinhluat keple

Tags: cacdinhluat keple

URL: