tenses in English

0

No comments posted yet

Comments

Slide 1

Tenses in English ( Các thì trong tiếng Anh ) This is an important lesson ( Đây là một bài học quan trọng ) Created by sonca1169

Slide 2

How many tenses ......in English? ( Có bao nhiêu thì ...trong tiếng Anh ) 1/ There are 12 tenses in English ( Trong tiếng Anh , có 12 thì ) 2/ Các thì được chia làm 3 mốc thời gian : Past – quá khứ Present – thời gian Future – tương lai

Slide 3

List tenses in English ( Danh sách các thì trong tiếng Anh ) Past Present Future ( quá khứ ) ( hiện tại ) ( tương lai ) Simple – đơn giản Continuous – tiếp diễn Perfect continuous – hoàn thành tiếp diễn Perfect – hoàn thành

Slide 4

Past – quá khứ Simple past – quá khứ đơn Past continuous – quá khứ tiếp diễn Past perfect – quá khứ hoàn thành Past perfect continuous – quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Slide 5

Present – hiện tại Simple present – hiện tại đơn Present continuous – hiện tại tiếp diễn Present perfect – hiện tại hoàn thành Present perfect continuous – hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Slide 6

Future – tương lai Simple future – tương lai đơn Future continuous – tương lai tiếp diễn Future perfect – tương lai hoàn thành Future perfect continuous – tương lai hoàn thành tiếp diễn

Slide 7

How do you understand about tenses in English ? ( Bạn hiểu như thế nào về các thì trong tiếng Anh ) Mỗi thì đều có cách viết riêng và cách dùng riêng cũng như những dấu hiệu riêng Cách duy nhất để bạn sử dụng các thì một cách nhuần nhuyễn đó là bạn phải phải thật sự hiểu rõ về chúng Bên cạnh đó , nếu biết cách so sánh và hệ thống lại các thì , bạn sẽ học và nhớ chúng dễ dàng hơn .

Slide 8

Past & tenses ( quá khứ và các thì ) Trước hết , chúng ta sẽ tìm hiểu về các thì với mốc thời gian là past – quá khứ . Gồm có : Simple past – quá khứ đơn Past continuous – quá khứ tiếp diễn Past perfect – quá khứ hoàn thành Past perfect continuous – quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Slide 9

Simple past – quá khứ đơn Dùng khi chỉ một hành động đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ với thời gian xác định . Các trạng từ đi kèm : last , ago , yesterday , the day before yesterday ........ Ex : I went to school yesterday ( Tôi đã đến trường hôm qua ) She bought a car last month ( Cô ấy đã mua một chiếc xe hơi vào tháng trước )

Slide 10

Cấu trúc của thì Simple past Affirmative : S + was / were S + V-ed / cột 2 Negative : S + wasn't / weren't S + didn't + V Interrogative : Was / were + S ...? Did + S + V .....? Interro – negative : Wasn't / weren't + S ...? Didn't + S + V.....?

Slide 11

Past continuous – quá khứ tiếp diễn Dùng để chỉ một hành động diễn ra liên tục với thời gian xác định tại một thời điểm trong quá khứ . Các trạng từ đi kèm : while , when Ex : Yesterday I was reading a book while he was watching TV ( Hôm qua , tôi đang đọc một quyển sách trong khi anh ấy đang xem tivi ) Yesterday she called when he was doing homework ( Hôm qua , cô ấy đã gọi đến khi anh ấy đang làm bài nhà ) While : chỉ 2 hành động diễn ra song song cùng lúc When : chỉ 1 một hành động đang diễn ra thì có hành động khác cắt ngang

Slide 12

Cấu trúc của thì Past continuous Affirmative : S + was/ware + V-ing Negative : S + wasn't / weren't + V-ing Interrogative : Was/were + S + V-ing ....? Interro-negative : Wasn't /weren't + S + V-ing ....?

Slide 13

Past perfect – quá khứ hoàn thành Dùng để chỉ một hành động đã kết thúc trước một hành động khác trong quá khứ với thời gian xác định . Các trạng từ đi kèm : just , when , before , already Ex : Tom had bought a car before he met Daisy last month ( Tom đã mua một chiếc xe hơi trước khi anh ấy gặp Daisy vào tháng trước ) I had met David before I met you yesterday ( Tôi đã gặp David truớc khi tôi gặp bạn vào hôm qua )

Slide 14

Cấu trúc của thì Past perfect Affirmative : S + had + V-ed / cột 3 Negative : S + hadn't + V-ed / cột 3 Interrogative : Had + S + V-ed / cột 3 ...? Interro – negative : Hadn't + S + V-ed / cột 3 ...?

Slide 15

Past perfect continuous ( quá khứ hoàn thành tiếp diễn ) Dùng để diễn tả một hành động xảy ra và liên tục trước một hành động khác trong quá khứ với thời gian xác định Trạng từ đi kèm : before , when Ex : Yesterday I had been watching before Tom went to school ( Hôm qua , tôi đã đang xem tivi trước khi Tom đến trường )

Slide 16

Cấu trúc của thì Past perfect continuous Affirmative : S + had + been + V-ing Negative : S + hadn't + been + V-ing Interrogative : Had + S + been + V-ing ...? Interro – negative : Hadn't + S + been + V-ing ....?

Slide 17

Present & tenses ( Hiện tại và các thì ) Tiếp theo , chúng ta hãy tìm hiểu về các thì có mốc thời gian là present – hiện tại . Gồm có : Simple present – hiện tại đơn Present continuous – hiện tại tiếp diễn Present perfect – hiện tại hoàn thành Present perfect continuous – hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Slide 18

Simple present – hiện tại đơn 1. Dùng để chỉ : Sự thật hiển nhiên Thói quen ở hiện tại Hành động diễn ra ở hiện tại 2. Trạng từ đi kèm : usually , often , always , never , seldom , rarely , sometimes , generally , frequenly 3. Ex : I swim – tôi bơi She goes to school – cô ấy đến trường

Slide 19

Cấu trúc của thì Simple present Affirmative : S + am/is/are S + V ( e/es ) Negative : S + am not / isn't / aren't S + don't / doesn't + V Interrogative : Am/is/are + S .....? Do/does + S + V...? Interro-negative : Am not / isn't / aren't + S .....? Don't / doesn't + S + V ....... ?

Slide 20

Present continuous – hiện tại tiếp diễn Dùng để chỉ hành động xảy ra liên tục ở hiện tại ( ngay lúc nói ) Ex : I am reading a book ( Tôi đang đọc một quyển sách ) => Chính xác hơn là hành động đọc sách đang diễn ra ngay lúc bạn nói

Slide 21

Cấu trúc của thì Present continuous Affirmative : S + am/is/are + V-ing Negative : S + am not / isn't / aren't + V-ing Interrogative : Am/is/are + S + V-ing ...? Interro-negative : Am not / isn't / aren't + S + V-ing ...?

Slide 22

Present perfect – hiện tại hoàn thành Dùng để chỉ : Hành động xảy ra ở quá khứ và kéo dài đến hiện tại vẫn còn tiếp tục Hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ ở thời điểm gần với hiện tại ( lúc nói ) Ex : I have met Tom at school ( Tôi vừa gặp Tom ở trường ) → Hành động bạn gặp Tom xảy ra không lâu ( vừa mới đây ) trước khi câu trên được nói . Trạng từ đi kèm : for + khoảng thời gian , since + mốc thời gian , yet , already , ever , this month / week / year

Slide 23

Cấu trúc của thì Present perfect Affirmative : S + have / has + V-ed / cột 3 Negative : S + haven't / hasn't + V-ed /cột 3 Interrogative : Have/ has + S + V-ed / cột 3 ...? Interro-negative : Haven't / hasn't + S + V-ed /cột 3 ...?

Slide 24

Present perfect continuous ( Hiện tại hoàn thành tiếp diễn ) Dùng giống như Present perfect nhưng khác là để nhấn mạnh tính liên tục của hành động Ex : I have been doing homework ( Tôi vừa làm bài nhà ) → Câu trên được hiểu là việc làm bài nhà mang tính liên tục không ngừng nghỉ từ lúc bắt đầu cho đến khi kết thúc . Trạng từ đi kèm : ever , yet , already , or , since ....

Slide 25

Cấu trúc của thì Present perfect cotinuous Affirmative : S + have/has + been + V-ing Negative : S + haven't / hasn't + been + V-ing Interrogative : Have/has + S + been + V-ing ....? Interro-negative : Haven't / hasn't + S + been + V-ing ....?

Slide 26

Future & tenses ( Tương lai và các thì ) Cuối cùng , chúng ta sẽ tìm hiểu về các thì có mốc thời gian future – tương lai . Gồm : Simple future – tương lai đơn Future continuous – tương lai tiếp diễn Future perfect – tương lai hoàn thành Future perfect continuous – tương lai hoàn thành tiếp diễn

Slide 27

Simple future – tương lai đơn Dùng để chỉ một hành động xảy ra ở tương lai với thời gian xác định . Trạng từ đi kèm : next , tomorrow .... Ex : I will go to school tomorrow ( Tôi sẽ đến trường vào ngày mai ) She will buy a house next month ( Cô ấy sẽ mua một ngôi nhà vào tháng tới )

Slide 28

Cấu trúc của thì Simple future Affirmative : S + will / shall + V Negative : S + won't + V Interrogative : Will + S + V ....? Interro-negative : Won't + S + V ....?

Slide 29

Future continuous ( tương lai tiếp diễn ) Dùng để chỉ một hành động xảy ra liên tục ở tương lai với thời gian xác định . Ex : She will be living in Paris next year ( Cô ấy sẽ đang sống ở Paris vào năm tới ) He will be working in New York next month ( Anh ấy sẽ đang làm việc ở New York vào tháng tới )

Slide 30

Cấu trúc của thì Future continuous Affirmative : S + will + be + V-ing Negative : S + won't + be + V-ing Interrogative : Will + S + be + V-ing ....? Interro-negative : Won't + S + be + V-ing ....?

Slide 31

Future perfect – tương lai hoàn thành Dùng để chỉ một hành động sẽ hoàn thành tới một thời điểm xác định trong tương lai Trạng từ đi kèm : by + time in future Ex : He will have lived in my house by 2017 ( Anh ấy sẽ sống ở nhà của tôi vào năm 2017 Tom will have met Daisy in his house by 2019 ( Tom sẽ gặp Daisy ở nhà của anh ấy vào năm 2019 )

Slide 32

Cấu trúc của thì Future perfect Affirmative : S + will + have + V-ed/ cột 3 Negative : S + won't + have + V-ed / cột 3 Interrogative : Will + S + have + V-ed/cột 3 Interro-negative : Won't + S + have + V-ed/cột 3

Slide 33

Future perfect continuous ( tương lai hoàn thành tiếp diễn ) Dùng giống với thì Future perfect nhưng có khác là nhấn mạnh tính liên tục của hành động . Trạng từ đi kèm : a ) By the time + time clause ( thì hiện tại đơn ) b) by + ngày / giờ Ex : I will have been living in New York at this time next month ( Tôi sẽ đang sống ở New York vào thời gian này tháng sau )

Slide 34

Cấu trúc của thì Future perfect continuous Affirmative : S + will + have + been + V-ing Negative : S + won't + have + been + V-ing Interrogative : Will + S + have + been + V-ing ...? Interro-negative : Won't + S + have + been + V-ing ....?

Slide 35

Một số lưu ý cần nhớ Trong tiếng Anh , có một số động từ không được phép chia dạng tiếp diễn . Những động từ này phải học thuộc lòng . Trong thì Past continuous , hành động cắt ngang một hành động đang diễn ra được quy ước chia ở thì Simple past .

Slide 36

Linking verbs – Các động từ nối To look to come to turn To feel to become to keep To seem to taste to go To remain to appear to smell To grow to stay to sound To get to stand

Slide 37

Ghi chú nghĩa của động từ To come / to become / to go : trở thành To keep / to remain : giữ được To seem / to appear : trông có vẻ To taste : nếm ( vị giác ) To smell : ngửi ( khứu giác ) To feel : cảm thấy

Slide 38

Các động từ sở hữu To have to own to owe To possess to belong to to contain To include to consist of

Slide 39

Ghi chú nghĩa của động từ To belong to : thuộc về ai To consist of : bao gồm To owe : nợ To include : bao gồm To contain : chứa

Slide 40

Các động từ cảm xúc To like to dislike to love to want To need to desire to adore to detest To prefer to object to to care for To appreciate

Slide 41

Ghi chú nghĩa động từ To dislike : ghét To desire : khao khát To prefer : thích ..... hơn .... To adore : ngưỡng mộ To detest : ghét cay ghét đắng To object to : phản đối To appreciate : cảm kích To care for : quan tâm

Slide 42

Động từ có “ that ” theo sau To think that to know that To hope that to wish that To remember that to recognize that To consider that to mean that To believe that to expect that To suggest that to feel that

Slide 43

Ghi chú nghĩa của động từ To suggest that : đề nghị To consider that : xem như To expect that : trông mong To wish that : ước rằng To recognize that : nhận ra

Slide 44

Động từ chỉ sự nhận thức To understand to hear to recall To forget to notice to mind To remember to forgive to trust To recollect to suppose to perceive

Slide 45

Ghi chú nghĩa của động từ To notice : để ý đến To perceive : nhận thức To suppose : cho rằng To recall = to recollect : hồi tưởng To forgive : tha thứ To forget : quên

Slide 46

Các động từ khác To cost to contain to matter To weigh to continue to fit To signify to hold to stand for To concern to suit to symbolize

Slide 47

Ghi chú nghĩa của động từ To signify : có ý nghĩa To continue : tiếp tục To concern : quan tâm To symbolize : biểu tượng cho To weigh : cân nặng To hold : chứa

Slide 48

Mở rộng bài học Trong bài học về các thì , chúng ta sẽ gặp những vấn đề sau : 1. Cách thêm “ ed ” trong thì quá khứ 2. Cách thêm “ ing ” trong thì tiếp diễn 3. Cách thêm “ s/es ” trong thì hiện tại đơn Những vấn đề trên đều có nguyên tắc của nó và điều chúng ta cần làm là học thuộc .

Slide 49

Động từ thêm “ ed ” Các động từ thêm “ ed ” đều là động từ có quy tắc . Những động từ bất quy tắc thì ta chỉ có thể học thuộc mà thôi .

Slide 50

Quy tắc thêm “ ed ” cho động từ ( P1 ) 1. Tận cùng là “ e ” → thêm “ d ” 2. Tận cùng là phụ âm + “ y ” → chuyển “ y ” thành “ i ” rồi thêm “ ed ” 3. Tận cùng là nguyên âm + “ y ” → chỉ cần thêm “ ed ” 4. Tận cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm → gấp đôi phụ âm và thêm “ ed ” 5. Tận cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm ( có 2 âm tiết và nhấn âm hai ) → gấp đôi phụ âm và thêm “ ed ” 6. Tận cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm ( 2 âm tiết và nhấn âm đầu ) → chỉ cần thêm “ ed ” 7. Động từ 2 – 3 chữ → chỉ thêm “ ed ”

Slide 51

Quy tắc thêm “ ed ” cho động từ ( P2 ) 8. Khi 2 động từ đứng gần nhau ( thường có “ to ” ở giữa ) → thêm “ ed ” vào động từ đứng trước “ to ” Ex : to dance → danced to admit → admitted to agree → agreed to visit → visited to study → studied to listen to → listened to to play → played I like to go → I liked to go to stop → stopped

Slide 52

Participle – phân từ Ta phân biệt 2 dạng participle sau : 1. Present participle ( V-ing )→ hiện tại phân từ 2. Past participle ( V-ed/cột 3 ) → quá khứ phân từ

Slide 53

Quy tắc thêm “ ing ” ( P1 ) Có tất cả 10 quy tắc thêm “ ing ” như sau : 1. Tận cùng là “ e ” → bỏ “ e ” thêm “ ing ” 2. Tận cùng là “ ee” → chỉ thêm “ ing ” 3. Tận cùng là nguyên âm + phụ âm → gấp đôi phụ âm và thêm “ ing ” 4. Tận cùng là 2 nguyên âm + phụ âm → chỉ thêm “ ing ”

Slide 54

Quy tắc thêm “ ing ” ( P2 ) 5. Tận cùng là 1 nguyên âm + 2 phụ âm → chỉ thêm “ ing ” 6. Nhấn âm đầu ( 2 âm tiết ) → chỉ cần thêm “ ing ” 7. Nhấn âm 2 ( 2 âm tiết ) → gấp đôi phụ âm rồi thêm “ ing ” 8. Tận cùng là “ ie ” → đổi “ y ” thêm “ ing ” 9 . Tận cùng là “ y ” → chỉ thêm “ ing ” 10. Tận cùng là “ ic ” → thêm “ king ”

Slide 55

Một số ví dụ To chase → chasing to mimic → mimicking To see → seeing to employ → employing To hoot → hooting to swim → swimming To cash → cashing to stop → stopping To open → opening to wash → washing To lie → lying to sleep → sleeping

Slide 56

Cách thêm “ s/es ” Ta có thể thêm “ s/es ” vào noun ( danh từ ) và verb ( động từ ) Thêm “ s/es ” vào động từ → khi chủ từ của động từ là số ít ( chỉ dùng cho thì Simple present ) Thêm “ s/es ” vào danh từ → khi danh từ là số nhiều ( đếm được ) Bên cạnh , có một số danh từ số nhiều đặc biệt không cần thêm “ s/es ” Danh từ không đếm được vẫn chia ở số ít → động từ thêm “ s/es ”

Slide 57

Lời cảm ơn Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài học này . Mong là những kiến thức do sonca1169 cô đọng trong bài học sẽ giúp các bạn nắm rõ hơn về các thì trong tiếng Anh . Sonca1169

URL: