CTDL_02_SXTK

-1

No comments posted yet

Comments

Slide 1

CHƯƠNG 2

Slide 2

Nội Dung Các giải thuật tìm kiếm nội 1. Tìm kiếm tuyến tính 2. Tìm kiếm nhị phân Các giải thuật sắp xếp nội 1. Đổi chỗ trực tiếp – Interchange Sort 2. Chọn trực tiếp – Selection Sort 3. Nổi bọt – Bubble Sort

Slide 3

Nội Dung (Tt) 4. Chèn trực tiếp – Insertion Sort 5. Chèn nhị phân – Binary Insertion Sort 6. Shaker Sort 7. Shell Sort 8. Heap Sort 9. Quick Sort 10. Merge Sort 11. Radix Sort

Slide 4

Bài Toán Tìm Kiếm Cho danh sách có n phần tử a0, a1, a2…, an-1. Để đơn giản trong việc trình bày giải thuật ta dùng mảng 1 chiều a để lưu danh sách các phần tử nói trên trong bộ nhớ chính. Tìm phần tử có khoá bằng X trong mảng Giải thuật tìm kiếm tuyến tính (tìm tuần tự) Giải thuật tìm kiếm nhị phân Lưu ý: Trong quá trình trình bày thuật giải ta dùng ngôn ngữ lập trình C.

Slide 5

Tìm Kiếm Tuyến Tính Ý tưởng : So sánh X lần lượt với phần tử thứ 1, thứ 2,…của mảng a cho đến khi gặp được khóa cần tìm, hoặc tìm hết mảng mà không thấy. Các bước tiến hành Bước 1: Khởi gán i=0; Bước 2: So sánh a[i] với giá trị x cần tìm, có 2 khả năng + a[i] == x tìm thấy x. Dừng; + a[i] != x sang bước 3; Bước 3: i=i+1 // Xét tiếp phần tử kế tiếp trong mảng Nếu i==N: Hết mảng. Dừng; Ngược lại: Lặp lại bước 2;

Slide 6

Thuật Toán Tìm Kiếm Tuyến Tính Hàm trả về 1 nếu tìm thấy, ngược lại trả về 0: int LinearSearch(int a[],int n, int x) { int i=0; while((i<n)&&(a[i]!=x)) i++; if(i==n) return 0; //Tìm không thấy x else return 1; //Tìm thấy }

Slide 7

Minh Họa Thuật Toán Tìm Kiếm Tuyến Tính 2 8 5 1 6 4 6 6 Tìm thấy 6 tại vị trí 4

Slide 8

Minh Họa Thuật Toán Tìm Kiếm Tuyến Tính (tt) 2 8 5 1 6 4 6 i=7, không tìm thấy

Slide 9

Ðánh Giá Thuật Toán Tìm Tuyến Tính

Slide 10

Cải Tiến Thuật Toán Tìm Tuyến Tính Nhận xét: Số phép so sánh của thuật toán trong trường hợp xấu nhất là 2*n. Để giảm thiểu số phép so sánh trong vòng lặp cho thuật toán, ta thêm phần tử “lính canh” vào cuối dãy. int LinearSearch(int a[],int n, int x) { int i=0; int a[n]=x; // a[n] là phần tử “lính canh” while(a[i]!=x) i++; if(i==n) return 0; // Tìm không thấy x else return 1; // Tìm thấy }

Slide 11

Thuật Toán Tìm Kiếm Nhị Phân Được áp dụng trên mảng đã có thứ tự. Ý tưởng: . Giả xử ta xét mảng có thứ tự tăng, khi ấy ta có ai-1<ai<ai+1 Nếu X>ai thì X chỉ có thể xuất hiện trong đoạn [ai+1, an-1] Nếu X<ai thì X chỉ có thể xuất hiện trong đoạn [a0, ai-1] Ý tưởng của giải thuật là tại mỗi bước ta so sánh X với phần tử đứng giữa trong dãy tìm kiếm hiện hành, dựa vào kết quả so sánh này mà ta quyết định giới hạn dãy tìm kiếm ở nữa dưới hay nữa trên của dãy tìm kiếm hiện hành.

Slide 12

Các Bước Thuật Toán Tìm Kiếm Nhị Phân Giả sử dãy tìm kiếm hiện hành bao gồm các phần tử nằm trong (aleft, aright) các bước của giải thuật như sau: Bước 1: left=0; right=N-1; Bước 2: mid=(left+right)/2; //chỉ số phần tử giữa dãy hiện hành So sánh a[mid] với x. Có 3 khả năng a[mid]= x: tìm thấy. Dừng a[mid]>x : right= mid-1; a[mid]<x : left= mid+1; Bước 3: Nếu left <=right ; // còn phần tử trong dãy hiện hành + Lặp lại bước 2 Ngược lại : Dừng

Slide 13

Cài Đặt Thuật Toán Tìm Nhị Phân Hàm trả về giá trị 1 nếu tìm thấy, ngược lại hàm trả về giá trị 0 int BinarySearch(int a[],int n,int x) { int left=0, right=n-1, mid; do { mid=(left+right)/2; if(a[mid]==x) return 1; else if(a[mid]<x) left=mid+1;//tìm nửa phải else right=mid-1; ;//tìm nửa trái } while(left<=right); return 0; }

Slide 14

Ðánh Giá Thuật Toán Tìm Tuyến Tính

Slide 15

Minh Họa Thuật Toán Tìm Nhị Phân 1 2 4 6 9 10 X=2 L 2 Tìm thấy 2 tại vị trí 1 7 R M

Slide 16

1 2 4 6 9 10 X=-1 L L=0 R=-1 => không tìm thấy X=-1 7 R M Minh Họa Thuật Toán Tìm Nhị Phân (tt)

Slide 17

Bài Toán Sắp Xếp Cho danh sách có n phần tử a0, a1, a2…, an-1. Sắp xếp là quá trình xử lý các phần tử trong danh sách để đặt chúng theo một thứ tự thỏa mãn một số tiêu chuẩn nào đó dựa trên thông tin lưu tại mỗi phần tử, như: Sắp xếp danh sách lớp học tăng theo điểm trung bình. Sắp xếp danh sách sinh viên tăng theo tên. … Để đơn giản trong việc trình bày giải thuật ta dùng mảng 1 chiều a để lưu danh sách trên trong bộ nhớ chính.

Slide 18

Bài Toán Sắp Xếp (tt) a: là dãy các phần tử dữ liệu Để sắp xếp dãy a theo thứ tự (giả sử theo thứ tự tăng), ta tiến hành triệt tiêu tất cả các nghịch thế (sai chỗ) trong a. Nghịch thế: Cho dãy có n phần tử a0, a1,…,an-1 Nếu i<j và ai >aj Đánh giá độ phức tạp của giải thuật, ta tính Css: Số lượng phép so sánh cần thực hiện CHV: Số lượng phép hoán vị cần thực hiện

Slide 19

Các Thuật Toán Sắp Xếp 1. Đổi chỗ trực tiếp – Interchange Sort 2. Chọn trực tiếp – Selection Sort 3. Nổi bọt – Bubble Sort 4. Shaker Sort 5. Chèn trực tiếp – Insertion Sort 6. Chèn nhị phân – Binary Insertion Sort 7. Shell Sort 8. Heap Sort 9. Quick Sort 10. Merge Sort 11. Radix Sort

Slide 20

Các Thuật Toán Sắp Xếp 1. Đổi chỗ trực tiếp – Interchange Sort 2. Chọn trực tiếp – Selection Sort 3. Nổi bọt – Bubble Sort 4. Shaker Sort 5. Chèn trực tiếp – Insertion Sort 6. Chèn nhị phân – Binary Insertion Sort 7. Shell Sort 8. Heap Sort 9. Quick Sort 10. Merge Sort 11. Radix Sort

Slide 21

Đổi Chỗ Trực Tiếp – Interchange Sort Ý tưởng: Xuất phát từ đầu dãy, tìm tất các các nghịch thế chứa phần tử này, triệt tiêu chúng bằng cách đổi chỗ 2 phần tử trong cặp nghịch thế. Lặp lại xử lý trên với phần tử kế trong dãy.

Slide 22

Các Bước Tiến Hành Bước 1: i = 0; // bắt đầu từ đầu dãy Bước 2: j = i+1; //tìm các nghịch thế với a[i] Bước 3: Trong khi j < N thực hiện Nếu a[j]<a[i] //xét cặp a[i], a[j] Swap(a[i],a[j]); j = j+1; Bước 4: i = i+1; Nếu i < N-1: Lặp lại Bước 2. Ngược lại: Dừng.

Slide 23

Đổi Chỗ Trực Tiếp – Interchange Sort Cho dãy số a:   12 2 8 5 1 6 4 15

Slide 24

Đổi Chỗ Trực Tiếp – Interchange Sort

Slide 25

Đổi Chỗ Trực Tiếp – Interchange Sort

Slide 26

Đổi Chỗ Trực Tiếp – Interchange Sort

Slide 27

Đổi Chỗ Trực Tiếp – Interchange Sort

Slide 28

Đổi Chỗ Trực Tiếp – Interchange Sort

Slide 29

Cài Đặt Đổi Chỗ Trực Tiếp void InterchangeSort(int a[], int N ) { int i, j; for (i = 0 ; i<N-1 ; i++) for (j =i+1; j < N ; j++) if(a[j ]< a[i]) // sai chỗ Swap(a[i], a[j]);// đổi chỗ }

Slide 30

Minh Họa Thuật Toán 2 8 5 1 6 4 15 12 1 i j

Slide 31

Minh Họa Thuật Toán 12 8 5 2 6 4 15 1 2 0 i j

Slide 32

Minh Họa Thuật Toán 2 12 8 5 6 4 15 1 4 0 i j

Slide 33

Minh Họa Thuật Toán 2 4 12 8 6 5 15 1 5 0 i j

Slide 34

Minh Họa Thuật Toán 2 4 5 6 8 12 15 1

Slide 35

Độ Phức Tạp Của Thuật Toán

Slide 36

Các Thuật Toán Sắp Xếp 1. Đổi chỗ trực tiếp – Interchange Sort 2. Chọn trực tiếp – Selection Sort 3. Nổi bọt – Bubble Sort 4. Shaker Sort 5. Chèn trực tiếp – Insertion Sort 6. Chèn nhị phân – Binary Insertion Sort 7. Shell Sort 8. Heap Sort 9. Quick Sort 10. Merge Sort 11. Radix Sort

Slide 37

Chọn Trực Tiếp – Selection Sort Ý tưởng: Chọn phần tử nhỏ nhất trong N phần tử trong dãy hiện hành ban đầu. Đưa phần tử này về vị trí đầu dãy hiện hành Xem dãy hiện hành chỉ còn N-1 phần tử của dãy hiện hành ban đầu Bắt đầu từ vị trí thứ 2; Lặp lại quá trình trên cho dãy hiện hành... đến khi dãy hiện hành chỉ còn 1 phần tử

Slide 38

Các Bước Của Thuật Toán Chọn Trực Tiếp Bước 1:   i = 0; Bước 2:  Tìm phần tử a[min] nhỏ nhất trong dãy hiện hành từ a[i] đến a[N] Bước 3 :  Đổi chỗ a[min] và a[i] Bước 4 :  Nếu i < N-1 thì i = i+1; Lặp lại Bước 2;                 Ngược lại: Dừng.

Slide 39

Chọn Trực Tiếp – Selection Sort Cho dãy số a:    12 2 8 5 1 6 4 15

Slide 40

Chọn Trực Tiếp – Selection Sort

Slide 41

Chọn Trực Tiếp – Selection Sort

Slide 42

Chọn Trực Tiếp – Selection Sort

Slide 43

Cài Đặt Thuật Toán Chọn Trực Tiếp void SelectionSort(int a[],int n ) { int i, j, min; // chỉ số phần tử nhỏ nhất trong dãy hiện hành for (i=0; i<n-1 ; i++) { min = i; for(j = i+1; j <N ; j++) if (a[j ] < a[min]) min = j; // lưu vtrí phần tử hiện nhỏ nhất Swap(a[min],a[i]); } }

Slide 44

Minh Họa Thuật Toán Chọn Trực Tiếp 2 8 5 1 6 4 15 12 i min Vị trí nhỏ nhất(0,7) Swap(a[0], a[4])

Slide 45

Minh Họa Thuật Toán Chọn Trực Tiếp 2 8 5 12 6 4 15 1 i min Vị trí nhỏ nhất(1,7) Swap(a[1], a[1])

Slide 46

Minh Họa Thuật Toán Chọn Trực Tiếp 2 8 5 12 6 4 15 1 i min Vị trí nhỏ nhất(2,7) Swap(a[2], a[6])

Slide 47

Minh Họa Thuật Toán Chọn Trực Tiếp 2 4 5 12 6 8 15 1 i min Vị trí nhỏ nhất(3, 7) Swap(a[3], a[3])

Slide 48

Minh Họa Thuật Toán Chọn Trực Tiếp 2 4 5 12 6 8 15 1 i min Vị trí nhỏ nhất(4, 7) Swap(a[4], a[5])

Slide 49

Minh Họa Thuật Toán Chọn Trực Tiếp 2 4 5 6 12 8 15 1 i min Vị trí nhỏ nhất(5,7) Swap(a[5], a[6])

Slide 50

Minh Họa Thuật Toán Chọn Trực Tiếp 2 4 5 6 8 12 15 1 i min Vị trí nhỏ nhất(6, 7) 12 15

Slide 51

Độ Phức Tạo Của Thuật Toán Ðánh giá giải thuật

Slide 52

Các Thuật Toán Sắp Xếp 1. Đổi chỗ trực tiếp – Interchange Sort 2. Chọn trực tiếp – Selection Sort 3. Nổi bọt – Bubble Sort 4. Shaker Sort 5. Chèn trực tiếp – Insertion Sort 6. Chèn nhị phân – Binary Insertion Sort 7. Shell Sort 8. Heap Sort 9. Quick Sort 10. Merge Sort 11. Radix Sort

Slide 53

Nổi Bọt – Bubble Sort Ý tưởng: Xuất phát từ cuối dãy, đổi chỗ các cặp phần tử kế cận để đưa phần tử nhỏ hơn trong cặp phần tử đó về vị trí đúng đầu dãy hiện hành, sau đó sẽ không xét đến nó ở bước tiếp theo, do vậy ở lần xử lý thứ i sẽ có vị trí đầu dãy là i. Lặp lại xử lý trên cho đến khi không còn cặp phần tử nào để xét.

Slide 54

Nổi Bọt – Bubble Sort Bước 1 : i = 0; // lần xử lý đầu tiên Bước 2 : j = N-1;//Duyệt từ cuối dãy ngược về vị trí i Trong khi (j > i) thực hiện: Nếu a[j]<a[j-1] Doicho(a[j],a[j-1]); j = j-1; Bước 3 : i = i+1; // lần xử lý kế tiếp Nếu i =N: Hết dãy. Dừng Ngược lại : Lặp lại Bước 2.

Slide 55

Nổi Bọt – Bubble Sort Cho dãy số a: 2 12 8 5 1 6 4 15

Slide 56

Nổi Bọt – Bubble Sort

Slide 57

Nổi Bọt – Bubble Sort

Slide 58

Nổi Bọt – Bubble Sort

Slide 59

Nổi Bọt – Bubble Sort

Slide 60

Cài Đặt Thuật Toán Nổi Bọt void BubbleSort(int a[],int n) { int i, j; for (i = 0 ; i<n-1 ; i++) for (j =n-1; j >i ; j --) if(a[j]< a[j-1])// nếu sai vị trí thì đổi chỗ Swap(a[j], a[j-1]); }

Slide 61

Minh Họa Thuật Toán 2 8 5 1 6 4 15 12 i j 1

Slide 62

Minh Họa Thuật Toán 12 2 8 5 4 6 15 1 i j 2

Slide 63

Minh Họa Thuật Toán 2 12 4 8 5 6 15 1 i j 4

Slide 64

Minh Họa Thuật Toán 2 4 12 8 5 6 15 1 i j 5

Slide 65

Minh Họa Thuật Toán 2 4 5 12 8 6 15 1 i j 6

Slide 66

Minh Họa Thuật Toán 2 4 5 6 12 8 15 1 i j 8

Slide 67

Minh Họa Thuật Toán 2 4 5 6 8 12 15 1 i j 15 12

Slide 68

Độ Phức Tạp Của Thuật Toán Nổi Bọt

Slide 69

Các Thuật Toán Sắp Xếp 1. Đổi chỗ trực tiếp – Interchange Sort 2. Chọn trực tiếp – Selection Sort 3. Nổi bọt – Bubble Sort 4. Shaker Sort 5. Chèn trực tiếp – Insertion Sort 6. Chèn nhị phân – Binary Insertion Sort 7. Shell Sort 8. Heap Sort 9. Quick Sort 10. Merge Sort 11. Radix Sort

Slide 70

Shaker Sort Trong mỗi lần sắp xếp, duyệt mảng theo 2 lượt từ 2 phía khác nhau: Lượt đi: đẩy phần tử nhỏ về đầu mảng. Lượt về: đẩy phần tử lớn về cuối mảng. Ghi nhận lại những đoạn đã sắp xếp nhằm tiết kiệm các phép so sánh thừa.

Slide 71

Các Bước Của Thuật Toán Bước 1: l=0; r=n-1; //Đoạn l->r là đoạn cần được sắp xếp k=n; //ghi nhận vị trí k xảy ra hoán vị sau cùng // để làm cơ sơ thu hẹp đoạn l->r Bước 2: Bước 2a: j=r; //đẩy phần tử nhỏ về đầu mảng Trong khi j>l nếu a[j]<a[j-1] thì {Doicho(a[j],a[j-1]): k=j;} j--; l=k; //loại phần tử đã có thứ tự ở đầu dãy Bước 2b: j=l Trong khi j<r nếu a[j]>a[j+1] thì {Doicho(a[j],a[j+1]); k=j;} j++; r=k; //loại phần tử đã có thứ tự ở cuối dãy Bước 3: Nếu l<r lặp lại bước 2 Ngược lại: dừng

Slide 72

Cài Đặt Thuật Toán Shaker Sort void ShakeSort(int a[],int n) { int i, j; int left, right, k;      left = 0; right = n-1; k = n-1; while (left < right) {         for (j = right; j > left; j --)                 if (a[j]< a[j-1]) {Swap(a[j], a[j-1]);k =j;}                           left = k;         for (j = left; j < right; j ++)         if (a[j]> a[j+1]) {Swap(a[j], a[j-1]);k = j; }                             right = k;  } }

Slide 73

Các Thuật Toán Sắp Xếp 1. Đổi chỗ trực tiếp – Interchange Sort 2. Chọn trực tiếp – Selection Sort 3. Nổi bọt – Bubble Sort 4. Shaker Sort 5. Chèn trực tiếp – Insertion Sort 6. Chèn nhị phân – Binary Insertion Sort 7. Shell Sort 8. Heap Sort 9. Quick Sort 10. Merge Sort 11. Radix Sort

Slide 74

Chèn Trực Tiếp – Insertion Sort Giả sử có một dãy a0 , a1 ,... ,an-1 trong đó i phần tử đầu tiên a0 , a1 ,... ,ai-1 đã có thứ tự. Tìm cách chèn phần tử ai vào vị trí thích hợp của đoạn đã được sắp để có dãy mới a0 , a1,... ,ai trở nên có thứ tự. Vị trí này chính là vị trí giữa hai phần tử ak-1 và ak thỏa ak-1 < ai < ak (1≤k≤i).

Slide 75

Chèn Trực Tiếp – Insertion Sort Bước 1: i = 1; //giả sử có đoạn a[1] đã được sắp Bước 2: x = a[i]; Tìm vị trí pos thích hợp trong đoạn a[1] đến a[i-1] để chèn a[i] vào Bước 3: Dời chỗ các phần tử từ a[pos] đến a[i-1] sang phải 1 vị trí để dành chổ cho a[i] Bước 4: a[pos] = x; //có đoạn a[1]..a[i] đã được sắp Bước 5: i = i+1; Nếu i < n : Lặp lại Bước 2 Ngược lại : Dừng

Slide 76

Chèn Trực Tiếp – Insertion Sort Cho dãy số :     12 2 8 5 1 6 4 15

Slide 77

Chèn Trực Tiếp – Insertion Sort

Slide 78

Chèn Trực Tiếp – Insertion Sort

Slide 79

Cài Đặt Thuật Toán Chèn Trực Tiếp void InsertionSort(int d, int n ) { int pos, i; int x;//lưu giá trị a[i] tránh bị ghi đè khi dời chỗ các phần tử. for(i=1 ; i<n ; i++) //đoạn a[0] đã sắp { x = a[i]; pos = i-1; // tìm vị trí chèn x while((pos >= 0)&&(a[pos] > x)) {//kết hợp dời chỗ các phần tử sẽ đứng sau x trong dãy mới a[pos+1] = a[pos]; pos--; } a[pos+1] = x; // chèn x vào dãy } }

Slide 80

Minh Họa Thuật Toán Insertion Sort 2 8 5 1 6 4 15 12

Slide 81

2 8 5 1 6 4 15 12 i x pos 2 Minh Họa Thuật Toán Insertion Sort Insert a[1] into (0,0)

Slide 82

12 8 5 1 6 4 15 2 i x pos Minh Họa Thuật Toán Insertion Sort Insert a[2] into (0, 1) 8

Slide 83

8 12 5 1 6 4 15 2 i x pos Minh Họa Thuật Toán Insertion Sort Insert a[3] into (0, 2) 5

Slide 84

5 8 12 1 6 4 15 2 i x pos Minh Họa Thuật Toán Insertion Sort Insert a[4] into (0, 3) 1

Slide 85

2 5 8 12 6 4 15 1 i x pos Minh Họa Thuật Toán Insertion Sort Insert a[5] into (0, 4) 6

Slide 86

2 5 6 8 12 4 15 1 i x pos Minh Họa Thuật Toán Insertion Sort Insert a[6] into (0, 5) 4

Slide 87

2 4 5 6 8 12 15 1 i x pos Minh Họa Thuật Toán Insertion Sort Insert a[8] into (0, 6) 15

Slide 88

2 4 5 6 8 12 15 1 pos Minh Họa Thuật Toán Insertion Sort

Slide 89

Độ Phức Tạp Của Insertion Sort

Slide 90

Các Thuật Toán Sắp Xếp 1. Đổi chỗ trực tiếp – Interchange Sort 2. Chọn trực tiếp – Selection Sort 3. Nổi bọt – Bubble Sort 4. Shaker Sort 5. Chèn trực tiếp – Insertion Sort 6. Chèn nhị phân – Binary Insertion Sort 7. Shell Sort 8. Heap Sort 9. Quick Sort 10. Merge Sort 11. Radix Sort

Slide 91

Chèn Nhị Phân – Binary Insertion Sort void BInsertionSort(int a[],int n ) { int l,r,m,i; int x;//lưu giá trị a[i] tránh bị ghi đè khi dời chỗ các phần tử. for(int i=1 ; i<n ; i++) { x = a[i]; l = 0; r = i-1; while(l<=r) // tìm vị trí chèn x { m = (l+r)/2; // tìm vị trí thích hợp m if(x < a[m]) r = m-1; else l = m+1; } for(int j = i-1 ; j >=l ; j--) a[j+1] = a[j];// dời các phần tử sẽ đứng sau x a[l] = x; // chèn x vào dãy } }

Slide 92

Các Thuật Toán Sắp Xếp 1. Đổi chỗ trực tiếp – Interchange Sort 2. Chọn trực tiếp – Selection Sort 3. Nổi bọt – Bubble Sort 4. Shaker Sort 5. Chèn trực tiếp – Insertion Sort 6. Chèn nhị phân – Binary Insertion Sort 7. Shell Sort 8. Heap Sort 9. Quick Sort 10. Merge Sort 11. Radix Sort

Slide 93

Shell Sort Cải tiến của phương pháp chèn trực tiếp Ý tưởng: Phân hoạch dãy thành các dãy con Sắp xếp các dãy con theo phương pháp chèn trực tiếp Dùng phương pháp chèn trực tiếp sắp xếp lại cả dãy.

Slide 94

Shell Sort Phân chia dãy ban đầu thành những dãy con gồm các phần tử ở cách nhau h vị trí Dãy ban đầu : a1, a2, ..., an được xem như sự xen kẽ của các dãy con sau : Dãy con thứ nhất : a1 ah+1 a2h+1 ... Dãy con thứ hai : a2 ah+2 a2h+2 ... .... Dãy con thứ h : ah a2h a3h ...

Slide 95

Shell Sort Tiến hành sắp xếp các phần tử trong cùng dãy con sẽ làm cho các phần tử được đưa về vị trí đúng tương đối Giảm khoảng cách h để tạo thành các dãy con mới Dừng khi h=1

Slide 96

Shell Sort Giả sử quyết định sắp xếp k bước, các khoảng cách chọn phải thỏa điều kiện : hi > hi+1 và hk = 1 hi = (hi-1 - 1)/3 và hk = 1, k = log3n-1 Ví dụ :127, 40, 13, 4, 1 hi = (hi-1 - 1)/2 và hk = 1, k = log2n-1 Ví dụ : 15, 7, 3, 1

Slide 97

Shell Sort h có dạng 3i+1: 364, 121, 40, 13, 4, 1 Dãy fibonaci: 34, 21, 13, 8, 5, 3, 2, 1 h là dãy các số nguyên tố giảm dần đến 1: 13, 11, 7, 5, 3, 1.

Slide 98

Shell Sort Bước 1: Chọn k khoảng cách h[1], h[2], ..., h[k]; i = 1; Bước 2: Phân chia dãy ban đầu thành các dãy con cách nhau h[i] khoảng cách. Sắp xếp từng dãy con bằng phương pháp chèn trực tiếp; Bước 3 : i = i+1;          Nếu i > k : Dừng          Ngược lại : Lặp lại Bước 2.      

Slide 99

Shell Sort Cho dãy số a: 12 2 8 5 1 6 4 15 Giả sử chọn các khoảng cách là 5, 3, 1

Slide 100

Shell Sort h = 5 : xem dãy ban đầu như các dãy con

Slide 101

Shell Sort h = 3 : (sau khi đã sắp xếp các dãy con ở bước trước)

Slide 102

Shell Sort h = 1 : (sau khi đã sắp xếp các dãy con ở bước trước

Slide 103

Shell Sort

Slide 104

Shell Sort void ShellSort(int a[],int n, int h[], int k) { int step,i,j, x,len; for (step = 0 ; step <k; step++) { len = h[step]; for (i = len; i<n; i++) { x = a[i]; j = i-len; // a[j] đứng kề trước a[i] trong cùng dãy con while ((x<a[j])&&(j>=0)// sắp xếp dãy con chứa x { // bằng phương pháp chèn trực tiếp a[j+len] = a[j]; j = j - len; } a[j+len] = x; } } }

Slide 105

2 8 5 1 6 4 15 12 Shell Sort – Ví Dụ h = (5, 3, 1); k = 3 len = 5 curr joint

Slide 106

2 8 5 1 12 4 15 6 Shell Sort – Ví Dụ h = (5, 3, 1); k = 3 len = 5;

Slide 107

2 15 5 1 12 4 8 6 Shell Sort – Ví Dụ h = (5, 3, 1); k = 3 len = 3 curr joint

Slide 108

1 12 6 2 15 4 8 5 Shell Sort – Ví Dụ h = (5, 3, 1); k = 3 len = 3 curr joint joint

Slide 109

1 12 5 2 15 6 8 4 Shell Sort – Ví Dụ h = (5, 3, 1); k = 3 len = 3

Slide 110

joint curr 1 12 5 2 15 6 8 4 Shell Sort – Ví Dụ h = (5, 3, 1); k = 3 len = 1 joint joint

Slide 111

joint curr joint 4 5 12 2 15 6 8 1 Shell Sort – Ví Dụ h = (5, 3, 1); k = 3 len = 1 joint joint joint joint joint joint

Slide 112

Shell Sort – Ví Dụ

Slide 113

Các Thuật Toán Sắp Xếp 1. Đổi chỗ trực tiếp – Interchange Sort 2. Chọn trực tiếp – Selection Sort 3. Nổi bọt – Bubble Sort 4. Shaker Sort 5. Chèn trực tiếp – Insertion Sort 6. Chèn nhị phân – Binary Insertion Sort 7. Shell Sort 8. Heap Sort 9. Quick Sort 10. Merge Sort 11. Radix Sort

Slide 114

Thuật Toán Sắp Xếp Heap Sort Heap Sort tận dụng được các phép so sánh ở bước i-1 mà thuật toán sắp xếp chọn trực tiếp không tận dụng được Để làm được điều này Heap sort thao tác dựa trên cây.

Slide 115

Thuật Toán Sắp Xếp Heap Sort Cho dãy số : 12 2 8 5 1 6 4 15 0 1 2 3 4 5 6 7 a[6]

Slide 116

Thuật toán sắp xếp Heap Sort Ở cây trên, phần tử ở mức i chính là phần tử lớn trong cặp phần tử ở mức i +1, do đó phần tử ở nút gốc là phần tử lớn nhất. Nếu loại bỏ gốc ra khỏi cây, thì việc cập nhật cây chỉ xảy ra trên những nhánh liên quan đến phần tử mới loại bỏ, còn các nhánh khác thì bảo toàn. Bước kế tiếp có thể sử dụng lại kết quả so sánh của bước hiện tại. Vì thế độ phức tạp của thuật toán O(nlog2n)

Slide 117

Các Bước Thuật Toán Giai đoạn 1 : Hiệu chỉnh dãy số ban đầu thành heap Giai đoạn 2: Sắp xếp dãy số dựa trên heap: Bước 1:Đưa phần tử lớn nhất về vị trí đúng ở cuối dãy: r = n-1; Swap (a1 , ar ); Bước 2: Loại bỏ phần tử lớn nhất ra khỏi heap: r = r-1; Hiệu chỉnh phần còn lại của dãy từ a1 , a2 ... ar thành một heap. Bước 3: Nếu r>1 (heap còn phần tử ): Lặp lại Bước 2 Ngược lại : Dừng

Slide 118

Minh Họa Thuật Toán Heap: Là một dãy các phần tử al, al+1 ,... , ar thoả các quan hệ với mọi i  [l, r]: ai  a2i+1 ai  a2i+2 // (ai , a2i+1), (ai , a2i+2 ) là các cặp phần tử liên đới Cho dãy số : 12 2 8 5 1 6 4 15 Giai đoạn 1: Hiệu chỉnh dãy ban đầu thành Heap

Slide 119

Minh Họa Thuật Toán

Slide 120

Minh Họa Thuật Toán

Slide 121

Minh Họa Thuật Toán

Slide 122

Minh Họa Thuật Toán

Slide 123

Minh Họa Thuật Toán

Slide 124

Minh Họa Thuật Toán

Slide 125

Minh Họa Thuật Toán

Slide 126

Cài Đặt Thuật Toán Hiệu chỉnh al, al+1,..,ar thành Heap void shift(int a[],int l,int r) { int x,i,j; i=l; j=2*i+1; x=a[i]; while(j<=r) { if(j<r) if(a[j]<a[j+1]) //tim phan tu lon nhat a[j] va a[j+1]

Slide 127

Cài Đặt Thuật Toán j++; //luu chi so cua phan tu nho nhat trong hai phan tu if(a[j]<=x) return; else { a[i]=a[j]; a[j]=x; i=j; j=2*i+1; x=a[i]; } } }

Slide 128

Cài Đặt Thuật Toán Hiệu chỉnh a0,..an-1Thành Heap void CreateHeap(int a[],int n) { int l; l=n/2-1; while(l>=0) { shift(a,l,n-1); l=l-1; } }

Slide 129

Cài Đặt Thuật Toán Hàm HeapSort void HeapSort(int a[],int n) { int r; CreateHeap(a,n); r=n-1; while(r>0) { Swap(a[0],a[r]);//a[0] la nút gốc r--; if(r>0) shift(a,0,r); } }

Slide 130

Các Thuật Toán Sắp Xếp 1. Đổi chỗ trực tiếp – Interchange Sort 2. Chọn trực tiếp – Selection Sort 3. Nổi bọt – Bubble Sort 4. Shaker Sort 5. Chèn trực tiếp – Insertion Sort 6. Chèn nhị phân – Binary Insertion Sort 7. Shell Sort 8. Heap Sort 9. Quick Sort 10. Merge Sort 11. Radix Sort

Slide 131

Quick Sort Ý tưởng: Giải thuật QuickSort sắp xếp dãy a1, a2 ..., aN dựa trên việc phân hoạch dãy ban đầu thành 3 phần : Phần 1: Gồm các phần tử có giá trị bé hơn x Phần 2: Gồm các phần tử có giá trị bằng x Phần 3: Gồm các phần tử có giá trị lớn hơn x với x là giá trị của một phần tử tùy ý trong dãy ban đầu.

Slide 132

Quick Sort - Ý Tưởng Sau khi thực hiện phân hoạch, dãy ban đầu được phân thành 3 đoạn: 1. ak ≤ x , với k = 1 .. j 2. ak = x , với k = j+1 .. i-1 3. ak  x , với k = i..N

Slide 133

Đoạn thứ 2 đã có thứ tự. Nếu các đoạn 1 và 3 chỉ có 1 phần tử : đã có thứ tự  khi đó dãy con ban đầu đã được sắp. Quick Sort – Ý Tưởng

Slide 134

Đoạn thứ 2 đã có thứ tự. Nếu các đoạn 1 và 3 có nhiều hơn 1 phần tử thì dãy ban đầu chỉ có thứ tự khi các đoạn 1, 3 được sắp. Để sắp xếp các đoạn 1 và 3, ta lần lượt tiến hành việc phân hoạch từng dãy con theo cùng phương pháp phân hoạch dãy ban đầu vừa trình bày … Quick Sort – Ý Tưởng

Slide 135

Giải Thuật Quick Sort Bước 1: Nếu left ≥ right //dãy có ít hơn 2 phần tử Kết thúc; //dãy đã được sắp xếp Bước 2: Phân hoạch dãy aleft … aright thành các đoạn: aleft.. aj, aj+1.. ai-1, ai.. aright Đoạn 1  x Đoạn 2: aj+1.. ai-1 = x Đoạn 3: ai.. aright  x Bước 3: Sắp xếp đoạn 1: aleft.. aj Bước 4: Sắp xếp đoạn 3: ai.. aright

Slide 136

Giải Thuật Quick Sort Bước 1 : Chọn tùy ý một phần tử a[k] trong dãy là giá trị mốc ( l ≤ k ≤ r): x = a[k]; i = l; j = r; Bước 2 : Phát hiện và hiệu chỉnh cặp phần tử a[i], a[j] nằm sai chỗ : Bước 2a : Trong khi (a[i]<x) i++; Bước 2b : Trong khi (a[j]>x) j--; Bước 2c : Nếu i< j Swap(a[i],a[j]); Bước 3 : Nếu i < j: Lặp lại Bước 2. Ngược lại: Dừng

Slide 137

Quick Sort – Ví Dụ Cho dãy số a: 12 2 8 5 1 6 4 15 Phân hoạch đoạn l =0, r = 7: x = a[3] = 5 12 2 8 5 1 6 4 15 l=0 r=7

Slide 138

Quick Sort – Ví Dụ 4 2 8 5 1 6 12 15 l=0 r=7 4 2 8 5 1 6 12 15 l=0 r=7 j = 6 i = 0 i = 1 j = 5 i = 2 j = 4 j = 3

Slide 139

i = 0 j = 2 Quick Sort – Ví Dụ 4 2 1 5 8 6 12 15 l = 0 r =3 Phân hoạch đoạn l = 0, r = 2:

Slide 140

Quick Sort – Ví Dụ Phân hoạch đoạn l =4, r = 7: 1 2 4 5 8 6 12 r =7 l = 4 15 i = 4 1 2 4 5 6 8 12 r =7 l = 4 15 i = 4 j = 7 j = 6 j = 6

Slide 141

Quick Sort – Ví Dụ Phân hoạch đoạn l =6, r = 7: 1 2 4 5 6 8 12 15

Slide 142

Quick Sort void QuickSort(int a[], int left, int right) { int i, j, x; x = a[(left+right)/2]; i = left; j = right; do { while(a[i] < x) i++; while(a[j] > x) j--; if(i <= j) { Swap(a[i],a[j]); i++ ; j--; } } while(i <= j); if(left<j) QuickSort(a, left, j); if(i<right) QuickSort(a, i, right); }

Slide 143

Quick Sort – Ví Dụ 2 8 1 6 4 15 12 left right 5 Phân hoạch đọan [0,7]

Slide 144

Quick Sort – Ví Dụ 2 8 5 1 6 12 15 4 left right Phân hoạch đọan [0,7]

Slide 145

Quick Sort – Ví Dụ 2 1 5 8 6 12 15 4 left right Phân hoạch đọan [0,2]

Slide 146

2 1 5 8 6 12 15 4 left right X 2 Phân hoạch đọan [0,2]

Slide 147

Quick Sort – Ví Dụ 2 4 5 8 6 12 15 1 left right Phân hoạch đọan [4,7] X 6

Slide 148

Quick Sort – Ví Dụ 2 4 5 6 8 12 15 1 left right Phân hoạch đọan [5,7]

Slide 149

Quick Sort – Ví Dụ Phân hoạch đọan [5,7] 2 4 5 6 8 12 15 1 left right 12

Slide 150

Quick Sort – Ví Dụ 2 4 5 6 8 12 15 1

Slide 151

Độ Phức Tạp Của Quick Sort

Slide 152

Các Thuật Toán Sắp Xếp 1. Đổi chỗ trực tiếp – Interchange Sort 2. Chọn trực tiếp – Selection Sort 3. Nổi bọt – Bubble Sort 4. Shaker Sort 5. Chèn trực tiếp – Insertion Sort 6. Chèn nhị phân – Binary Insertion Sort 7. Shell Sort 8. Heap Sort 9. Quick Sort 10. Merge Sort 11. Radix Sort

Slide 153

Merge Sort – Ý Tưởng Giải thuật Merge sort sắp xếp dãy a1, a2, ..., an dựa trên nhận xét sau: Mỗi dãy a1, a2, ..., an bất kỳ là một tập hợp các dãy con liên tiếp mà mỗi dãy con đều đã có thứ tự. Ví dụ: dãy 12, 2, 8, 5, 1, 6, 4, 15 có thể coi như gồm 5 dãy con không giảm (12); (2, 8); (5); (1, 6); (4, 15). Dãy đã có thứ tự coi như có 1 dãy con. Hướng tiếp cận: tìm cách làm giảm số dãy con không giảm của dãy ban đầu.

Slide 154

Merge Sort – thuật toán Bước 1 : // Chuẩn bị k = 1; // k là chiều dài của dãy con trong bước hiện hành Bước 2 : Tách dãy a0, a1, ., an-1 thành 2 dãy b, c theo nguyên tắc luân phiên từng nhóm k phần tử: b = a0, ., ak, a2k, ., a3k, . c = ak+1, ., a2k+1, a3k+1, . Bước 3 : Trộn từng cặp dãy con gồm k phần tử của 2 dãy b, c vào a. Bước 4 : k = k*2; Nếu k < n thì trở lại bước 2. Ngược lại: Dừng

Slide 155

2 8 5 1 6 4 15 12 Merge Sort – Ví Dụ Phân phối luân phiên k=1

Slide 156

2 8 5 1 6 4 15 12 Merge Sort – Ví Dụ k = 1 Phân phối luân phiên

Slide 157

2 8 5 1 6 4 15 12 Merge Sort – Ví Dụ Trộn từng cặp đường chạy

Slide 158

2 8 5 1 6 4 15 12 Merge Sort – Ví Dụ k = 1 Trộn từng cặp đường chạy

Slide 159

12 5 8 1 6 4 15 2 Merge Sort – Ví Dụ k = 2 Phân phối luân phiên

Slide 160

5 12 8 1 4 6 15 2 Merge Sort – Ví Dụ k = 2 Trộn từng cặp đường chạy

Slide 161

5 12 8 1 4 6 15 2 Merge Sort – Ví Dụ k = 2 Trộn từng cặp đường chạy

Slide 162

5 8 12 1 4 6 15 2 Merge Sort – Ví Dụ k = 4 Phân phối luân phiên

Slide 163

1 5 4 8 6 12 15 2 Merge Sort – Ví Dụ k = 4 Trộn từng cặp đường chạy

Slide 164

1 5 4 8 6 12 15 2 Merge Sort – Ví Dụ k = 4 Trộn từng cặp đường chạy

Slide 165

Merge Sort – Ví Dụ k = 8

Slide 166

Merge Sort – Ví Dụ

Slide 167

Merge Sort – Cài Đặt Dữ liệu hỗ trợ: 2 mảng b, c: int b[MAX], c[MAX], nb, nc; Các hàm cần cài đặt: void MergeSort(int a[], int N); : Sắp xếp mảng (a, N) tăng dần void Distribute(int a[], int N, int &nb, int &nc, int k); Phân phối đều luân phiên các dãy con độ dài k từ mảng a vào hai mảng con b và c void Merge(int a[], int nb, int nc, int k); : Trộn mảng b và mảng c vào mảng a void MergeSubarr(int a[], int nb, int nc, int &pa, int &pb, int &pc, int k); : Trộn một cặp dãy con từ b và c vào a

Slide 168

Merge Sort – Cài Đặt int b[MAX], c[MAX], nb, nc; void MergeSort(int a[], int N) { int k; for (k = 1; k < N; k *= 2) { Distribute(a, N, nb, nc, k); Merge(a, nb, nc, k); } }

Slide 169

Merge Sort – Cài Đặt void Distribute(int a[], int N, int &nb, int &nc, int k) { int i, pa, pb, pc; pa = pb = pc = 0; while (pa < N) { for (i=0; (pa<N) && (i<k); i++, pa++, pb++) b[pb] = a[pa]; for (i=0; (pa<N) && (i<k); i++, pa++, pc++) c[pc] = a[pa]; } nb = pb; nc = pc; }

Slide 170

Merge Sort – Cài Đặt void Merge(int a[],int nb, int nc,int k) { int p, pb, pc, ib, ic, kb, kc; p=pb=pc=0; ib=ic=0; while((nb>0)&&(nc>0)) { kb=min(k,nb); kc=min(k,nc); if(b[pb+ib]<=c[pc+ic]) { a[p++]=b[pb+ib]; ib++; if(ib==kb) { for(;ic<kc;ic++ a[p++]=c[pc+ic]; pb+=kb; pc+=kc; ib = ic=0; nb-=kb; nc-=kc; } }

Slide 171

Merge Sort – Cài Đặt else { a[p++]=c[pc+ic]; ic++; if(ic==kc) { for(;ib<kb;ib++) a[p++]=b[pb+ib]; pb+=kb; pc+=kc; ib = ic=0; nb-=kb; nc-=kc; } } } }

Slide 172

Merge Sort – Cài Đặt int min(int a,int b) { if(a>b) return b; else return a; }

Slide 173

Độ phức tạp của Merge Sort Số lần lặp của Bước 2, 3 là log2n do sau mỗi lần lặp giá trị k tăng gấp đôi. Chi phí thực hiện ở bước 2 và 3 tỉ lệ thuật với n. Do dó chi phí của dãy thuật MergeSort là O(nlog2n)

Slide 174

Các Thuật Toán Sắp Xếp 1. Đổi chỗ trực tiếp – Interchange Sort 2. Nổi bọt – Bubble Sort 3. Shaker Sort 4. Chèn trực tiếp – Insertion Sort 5. Chèn nhị phân – Binary Insertion Sort 6. Shell Sort 7. Chọn trực tiếp – Selection Sort 8. Quick Sort 9. Merge Sort 10. Heap Sort 11. Radix Sort

Slide 175

Sắp Xếp Theo Phương Pháp Cơ Số Radix Sort Radix Sort là một thuật toán tiếp cận theo một hướng hoàn toàn khác. Nếu như trong các thuật toán khác, cơ sở để sắp xếp luôn là việc so sánh giá trị của 2 phần tử thì Radix Sort lại dựa trên nguyên tắc phân loại thư của bưu điện. Vì lý do đó Radix Sort còn có tên là Postman’s Sort. Radix Sort không hề quan tâm đến việc so sánh giá trị của phần tử mà bản thân việc phân loại và trình tự phân loại sẽ tạo ra thứ tự cho các phần tử.

Slide 176

Sắp Xếp Theo Phương Pháp Cơ Số Radix Sort Mô phỏng lại qui trình trên, để sắp xếp dãy a1, a2, ..., an, giải thuật Radix Sort thực hiện như sau: Trước tiên, ta có thể giả sử mỗi phần tử ai trong dãy a1, a2, ..., an là một số nguyên có tối đa m chữ số. Ta phân loại các phần tử lần lượt theo các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, … tương tự việc phân loại thư theo tỉnh thành, quận huyện, phường xã, ….

Slide 177

Sắp Xếp Theo Phương Pháp Cơ Số Radix Sort Bước 1 :// k cho biết chữ số dùng để phân loại hiện hành k = 0; // k = 0: hàng đơn vị; k = 1: hàng chục; … Bước 2 : //Tạo các lô chứa các loại phần tử khác nhau Khởi tạo 10 lô B0, B1, …, B9 rỗng;

Slide 178

Sắp Xếp Theo Phương Pháp Cơ Số Radix Sort Bước 3 : For i = 1 .. n do Đặt ai vào lô Bt với t: chữ số thứ k của ai; Bước 4 : Nối B0, B1, …, B9 lại (theo đúng trình tự) thành a. Bước 5 : k = k+1;Nếu k < m thì trở lại bước 2. Ngược lại: Dừng

Slide 179

Sắp Xếp Theo Phương Pháp Cơ Số Radix Sort

Slide 180

Sắp Xếp Theo Phương Pháp Cơ Số Radix Sort

Slide 181

Sắp Xếp Theo Phương Pháp Cơ Số Radix Sort

Slide 182

Sắp Xếp Theo Phương Pháp Cơ Số Radix Sort

Slide 183

Sắp Xếp Theo Phương Pháp Cơ Số Radix Sort

Slide 184

Bài Tập Nhập một dãy số nguyên n phần tử. Sắp xếp lại dãy sao cho: số nguyên dương đầu ở đầu dãy và theo thứ tự giảm. số nguyên âm tăng ở cuối dãy và theo thứ tự tăng. số 0 ở giữa. Lưu ý: Không dùng đổi chỗ trực tiếp.

Summary: Sắp xếp - Tìm kiếm

URL: