Su chuyen the giua cac chat

+8

No comments posted yet

Comments

Slide 1

CHƯƠNG VII CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG SỰ CHUYỂN THỂ TRƯỜNG THPT CHƠN THÀNH

Slide 2

Bài 38: SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT TRƯỜNG THPT CHƠN THÀNH

Slide 3

Khi nhiệt độ, áp suất thay đổi, các chất có thể chuyển từ rắn sang lỏng, họăc từ lỏng sang khí và ngược lại. Nước có thể bay hơi họăc đông lại thành nước đá, các kim lọai có thể chảy lỏng và bay hơi. Vậy sự chuyển thể của các chất có đặc điểm gì?

Slide 4

Rắn Khí Lỏng Nóng chảy Đông đặc Thăng hoa Ngưng kết Ngưng tụ Bay hơi Bài 38: SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT

Slide 5

Hình ảnh minh họa

Slide 6

- Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất. - Sự đông đặc là quá trình chuyển ngược từ thể lỏng sang thể rắn của các chất. I. SỰ NÓNG CHẢY 1. Thí nghiệm a) Đun nóng chảy một số kim loại. Ta được đồ thị biểu diễn sự biến thiên nhiệt độ của theo thời gian Trong việc đúc đồng, có những quá trình chuyển thể nào của đồng?

Slide 7

Kết luận: - Mỗi vật rắn tinh thể nóng chảy (hoặc đông đặc) ở một nhiệt độ không đổi xác định ứng với một áp suất bên ngoài xác định. - Các vật rắn vô định hình (thủy tinh, nhựa dẻo, sáp, nến,...) không có nhiệt độ nóng chảy xác định. I. SỰ NÓNG CHẢY 1. Thí nghiệm Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn thay đổi phụ thuộc vào yếu tố nào? Dẫn chứng cụ thể.

Slide 8

Nhiệt độ nóng chảy của một số chất rắn kết tinh ở áp suất chuẩn. I. SỰ NÓNG CHẢY 1. Thí nghiệm 2. Nhiệt nóng chảy 3.Ứngdụng ( sgk )

Slide 9

I. SỰ NÓNG CHẢY 1. Thí nghiệm 2. Nhiệt nóng chảy Nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy gọi là nhiệt nóng chảy của vật rắn. Công thức: Trong đó: gọi là nhiệt nóng chảy riêng của chất cấu tạo nên vật, nó có độ lớn khác nhau đối với các chất rắn khác nhau, đơn vị đo là jun trên kilôgam (J/kg).

Slide 10

I. Sự nóng chảy: Bảng nhiệt nóng chảy một số chất

Slide 11

I. Sự nóng chảy: 3. Ứng dụng: * Đúc các chi tiết máy, đúc tượng, đúc chuông. * Lyện kim.

Slide 12

II. Sự bay hơi Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng gọi là sự bay hơi. Quá trình chuyển từ thể khí (hơi) sang thể lỏng gọi là sự ngưng tụ.

Slide 13

* Nếu đổ một lớp nước lên trên mặt đĩa nhôm. Sau đó ta thổi nhẹ lên mặt nước này hoặc hơ nóng đĩa này, thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? * Nếu đặt bản thủy tinh gần miệng cốc nước nóng, thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?. 1. Thí nghiệm II. Sự bay hơi Kết quả: + Nước đã bốc thành hơi bay vào không khí + Hơi nước từ cốc đã bay lên đọng thành nước Em hãy giải thích các kết quả trên.

Slide 14

1. Thí nghiệm II. Sự bay hơi Nguyên nhân: ( sgk ) là do một số phân tử chất lỏng ở mặt thoáng có động năng lớn nên thắng được công cản do lực hút của các phận tử chất lỏng nằm trên mặt thoáng để thoát ra khỏi mặt thoáng và trở thành phân tử hơi của chính chất ấy. Đồng thời khi đó cũng xảy ra cũng xảy ra quá trình ngưng tụ do một số phân tử hơi chuyển động nhiệt hỗn loạn va chạm vào mặt thoáng và bị các phân tử chất lỏng nằm trên mặt thoáng hút.

Slide 15

C2: Nhiệt độ của khối chất lỏng khi bay hơi tăng hay giảm? Tại sao? Khi chất lỏng bay hơi: nhiệt độ tăng  do các phân tử chất lỏng có động năng lớn thoát ra khỏi bề mặt của khối chất lỏng  giảm bớt năng lượng  nhiệt độ của nó giảm.

Slide 16

Lưu ý: Sự ngưng tụ luôn xảy ra kèm theo sự bay hơi. * Nếu số phân tử thóat ra khỏi bề mặt chất lỏng nhiều hơn số phân tử hơi bị hút vào  ta nói chất lỏng bị bay hơi. * Nếu số phân tử hơi bị hút vào nhiều hơn số phân tử chất lỏng thóat khỏi bề mặt chất lỏng  ta nói chất hơi bị ngưng tụ. 1. Thí nghiệm II. Sự bay hơi

Slide 17

Như vậy sự ngưng tụ luôn xảy ra kèm theo sự bay hơi. Sau mỗi đơn vị thời gian, nếu số phân tử chất lỏng thoát khỏi mặt thoáng nhiều hơn thì ta nói chất lỏng bị "bay hơi", Ngược lại ta nói chất lỏmg bị ngưng tụ.

Slide 18

Các em hãy quan sát các hình ảnh sau và cho biết xem tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Slide 19

2. Hơi khô và hơi bão hòa * Khi tốc độ bay hơi lớn hơn tốc độ ngưng tụ, áp suất hơi tăng dần và hơi ở phía trên bề mặt chất lỏng là hơi khô. Hơi khô tuân theo định luật Bôi lơ – Mariôt. 1. Thí nghiệm II. Sự bay hơi Thế nào là hơi khô? Hơi khô có tuân theo định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt không?

Slide 20

C3: Tốc độ bay hơi phụ thuộc như thế nào vào nhiệt độ, diện tích bề mặt và áp suất phía trên bề mặt chất lỏng? Tại sao? * Khi nhiệt độ tăng  số phân tử chuyển động nhiệt có động năng lớn càng nhiều  tốc độ bay hơi càng nhanh. * Khi diện tích mặt thoáng càng rộng và áp suất hơi trên mặt chất lỏng càng nhỏ  tốc độ bay hơi càng tăng.

Slide 21

*Khi tốc độ bay hơi bằng tốc độ ngưng tụ, hơi ở phía trên bề mặt chất lỏng là hơi bão hòa có áp suất đạt giá trị cực đại gọi là áp suất hơi bão hòa. 2. Hơi khô và hơi bão hòa 1. Thí nghiệm II. Sự bay hơi Áp suất hơi bão hòa không phụ thuộc thể tích và không tuân theo định luật Bôi lơ – Mariôt, nó chỉ phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của chất lỏng. Áp suất hơi bão hòa không phụ thuộc và phụ thuộc vào những yếu tố nào? Thế nào là hơi bão hòa?

Slide 22

C4: Tại sao áp suất hơi bão hòa không phụ thuộc thể tích và lại tăng theo nhiệt độ? Khi nhiệt độ tăng  tốc độ bay hơi lớn áp suất hơi bão hòa tăng. Khi thể tích chứa hơi bão hòa giảm  áp suất hơi bão hòa tăng  làm tăng tốc độ ngưng tụ, giảm tốc độ bay hơi  trạng thái cân bằng động  áp suất hơi bão hòa giữ nguyên.

Slide 23

II. Sự bay hơi: 3. Ứng dụng: * Vòng tuần hòan của nước trong thiên nhiên. * Trong ngành sản xuất muối. * Trong kỹ thuật làm lạnh.

Slide 24

3. Ứng dụng * vòng tuần hoàn của nước trong thiên nhiên 2. Hơi khô và hơi bão hòa 1. Thí nghiệm II. Sự bay hơi

Slide 25

Sử dụng trong kỹ thuật làm máy lạnh Sử dụng trong ngành sản xuất muối 3. Ứng dụng * vòng tuần hoàn của nước trong thiên nhiên

Slide 26

1. Thí nghiệm III. Sự sôi Ở áp suất chuẩn thì nhiệt độ sôi của các chất như thế nào? Nhiệt độ sôi của các chất còn phụ thuộc vào yếu tố nào? Dẫn chứng cụ thể Dưới áp suất chuẩn, mỗi chất lỏng sôi ở nhiệt độ xác định và không thay đổi. Nhiệt độ sôi của chất lỏng còn phụ thuộc áp suất chất khí ở trên bề mặt chất lỏng.

Slide 27

1. Thí nghiệm II. Sự sôi 2. Nhiệt hóa hơi Công thức: Trong đó: gọi là nhiệt hóa hơi riêng phụ thuộc bản chất của chất lỏng bay hơi. Đơn vị đo là jun trên kilôgam (J/kg).

Slide 28

Bảng nhiệt độ sôi: Của nước Một số chất

Slide 29

Câu 1: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào liên quan đến sự đông đặc? a. Đặt ly nước vào ngăn làm đá của tủ lạnh b. Đun nước trong ấm cho nó nóng lên c. Đốt nóng một ngọn nến d. Đốt than trong lò cho nó cháy ra tro Củng cố

Slide 30

A C Câu 2: Các hình A,B,C đựng cùng một lượng nước thì sau một tuần bình nào ít nước nhất? Vì sao? Hình B còn ít nước nhất vì diện tích mặt thoáng lớn nhất

Slide 31

1 2 3 4 5 6 7 HÀNG DỌC 1. Tên gọi sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng (8ô) 2.Tên gọi sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí (6ô) 4,Việc ta phải làm để kiểm tra các dự đoán (9ô) 3,Một yếu tố tác động đến tốc độ bay hơi (3ô) 5.Một yếu tố nữa tác động đến tốc độ bay hơi (9ô) 6. Tên gọi sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn (7ô) 7.Từ dùng để chỉ sự nhanh hay chậm (5ô) AI NHANH HƠN ĐỒNG HỒ TÍNH GIÂY 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 01 Muốn tốc độ bay hơi diễn ra nhanh thì ta phải tăng ….?

Slide 32

1 2 3 4 5 6 7 8 1. Một trong hai cực của pin 2.Quy tắc phải thực hiện khi sử dụng điện 4,Tác dụng của đom đóm ban đêm là gì? 3,Vật cho dòng điện đi qua 5.Lực tác dụng giữa hai điện tích cùng loại 6. Một tác dụng của dòng điện 7.Dụng cụ cung cấp dòng điện lâu dài 8. Dụng cụ dùng để đo hiệu điện thế AI NHANH HƠN ĐỒNG HỒ TÍNH GIÂY 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 01 HÀNG DỌC

Summary: Su chuyen the giua cac chat

Tags: su chuyen the giua cac chat

URL: