|
|
CHƯƠNG IV: NGUYÊN LÝ ĐIỆN THOẠI ANALOG và ĐIỆN THOẠI SỐ MỤC LỤC: 4.1- Nguyên lý điện thoại tương tự (analog) 4.2- Sơ đồ khối của máy điện thoại để bàn 4.3- Nguyên lý vận hành của máy điện thoại để bàn 4.4- Mạng thuê bao điện thoại tương tự (Analog) 4.5- Tổng đài điện thoại tương tự (analog) 4.6- Nguyên lý điện thoại số (digital) 4.7- Sơ đồ khối của máy điện thoại số 4.8- Mạng thuê bao điện thoại số 4.9- Tổng đài điện thoại số (digital) 4.10- Truyền dẫn số 4.11- Chuyển mạch số
4.1A- NGUYÊN LÝ ĐIỆN THOẠI ANALOG: + - VDC Ống noi Ống nghe VDC IAC V(volt) t Âm thanh Âm thanh
B- QUÁ TRÌNH TRUYỀN DẪN 2 CHIỀU: Máy 1 Máy 2 Khối Sai Động Khối Sai Động Ống nói Ống nói Ống nghe Ống nghe VDC
C- SƠ ĐỒ KHỐI MÁY ĐIỆN THOẠI TỪ THẠCH: MÁY TỪ THẠCH: CHUÔNG MA NHÊ TÔ MẠCH ĐIỆN ĐÀM GÁC TỔ HỢP C CÔ LẬP ĐIỆN ĐÀM KHI QUAY SỐ
1- ĐIỆN THOẠI TỪ THẠCH:
2- ĐIỆN THOẠI TỪ THẠCH:
3-ĐT TỪ THẠCH T3/1884:
4- ĐIỆN THOẠI T4/1892 :
5- ĐT TỪ THẠCH T4/1896:
6- ĐIỆN THOẠI GIẢ CỔ:
7- ĐIỆN THOẠI GIẢ CỔ:
8- ĐIỆN THOẠI GIẢ CỔ:
9- ĐIỆN THOẠI GIẢ CỔ:
10- ĐIỆN THOẠI GIẢ CỔ:
11- ĐIỆN THOẠI CỔ:
12- ĐIỆN THOẠI GIẢ CỔ:
13- ĐIỆN THOẠI CỔ:
14- ĐIỆN THOẠI CỔ:
15- ĐIỆN THOẠI CỔ:
16- ĐIỆN THOẠI GIẢ CỔ:
3- MÁY ĐIỆN THOẠI CỘNG ĐIỆN:
D- MÁY ĐIỆN THOẠI CƠ ĐIỆN: SƠ ĐÔ KHỐI: ĐĨA QUAY SỐ MẠCH ĐIỆN ĐÀM CÂN CHỈNH Z CHUÔNG c CÔ LẬP ĐIỆN ĐÀM KHI QUAY SỐ
1- BỘ ĐĨA QUAY SỐ:
2- MÁY ĐIỆN THOẠI CƠ ĐIỆN:
3- ĐIỆN THOẠI CƠ ĐIỆN:
4- ĐIỆN THOẠI CƠ ĐIỆN:
5- ĐIỆN THOẠI CƠ ĐIỆN:
6- ĐIỆN THOẠI CƠ ĐIỆN:
7- ĐIỆN THOẠI CƠ ĐIỆN:
8- MÁY ĐIỆN THOẠI CƠ ĐIỆN:
9- ĐIỆN THOẠI CƠ ĐIỆN:
10- MÁY ĐIỆN THOẠI CƠ ĐIỆN:
11- ĐIỆN THOẠI CƠ ĐIỆN :
12- ĐIỆN THOẠI CƠ ĐIỆN CỔ:
4.2- SƠ ĐỒ KHỐI ĐIỆN THOẠI Điện tử: Cầu Nắn Mạch Chuông Cầu Nắn Mạch Quay Số Mạch Điện đàm Bàn phím R C a b
1- MẠCH THỰC TẾ 1: IC Chuông IC Thoại IC Quay số Cầu nắn Cầu chì
2- MẠCH THỰC TẾ 2: IC Chuông IC Thoại IC Quay số Cầu nắn
3- ĐIỆN THOẠI BÀN ĐIỆN TỬ:
4- ĐIỆN THOẠI BÀN
5- ĐIỆN THOẠI BÀN
6- ĐIỆN THOẠI BÀN:
7- ĐIỆN THOẠI BÀN KHÔNG DÂY:
8- ĐIỆN THOẠI BÀN KHÔNG DÂY:
4.3-NGUYÊN LÝ VẬN HÀNH CỦA ĐIỆN THOẠI: Giao Diện dây Báo hiệu- chuyển mạch Switching Xử lý cuộc gọi Call processor Mạch Thoại Mạch Bảo vệ Mạch Thoại Mạch Bảo vệ Giao Diện dây TỔNG ĐÀI MÁY 1 MÁY 2
1-Mạch báo chuông: Tổng đài Điện thoại Mạch Điện đàm Mạch Báo chuông Máy điện thoại Analog
2- Mạch cấp nguồn VDC cho máy điện thoại: Giao Diện dây Báo hiệu Chuyển Mạch Xử lý Cuộc gọi Mạch chuông Mạch Bảo vệ Mạch Quay số Mạch Thoại SW đóng 48V Tổng đài Máy điện thoại
3- Mạch quay số: - chế độ DTMF: Hanset cradle BÀN PHÍM Dialing DTMF Battery Feed Power circuit Line Interface Signaling Tone DTMF Call Processor TỔNG ĐÀI MÁY ANALOG
a- bàn phím số chế độ DTMF : A 3 2 1 4 7 * 5 8 0 6 9 # B C D 1209 1336 1477 1633Hz 697 Hz 770 Hz 852 Hz 941 Hz Chế độ Tone (DTMF) - Ấn 1 số phát 2 tần số: cột và hàng Thời gian 1số: 50ms Khoảng cách 2 số: 50ms
b- Mạch quay số ở chế độ Pulse: ROTARY DIAL Line Interface Hybrid Circuit 48V Tổng Đài Máy điện thoại
C-Đĩa quay số phát xung vuông:
D- Xung quay số ở chế độ Pulse: 1 xung= 100 ms số 1: 1 xung, số 2: 2 xung (mở: 67 ms, đóng: 33ms ) số 3: 3 xung, số 4: 4 xung Số 5: 5 xung, . . . Số 9: 9 xung, số 0: 10 xung Khoảng cách 2 số: 500 ms ( từ 300ms – 700ms) 1 xung 3 xung 48V VDC Thời gian 0
4.4A- MẠNG ĐIỆN THOẠI ANALOG: Tổng đài Central office A Tổng đài Central office B Tổng đài TOLL office Tổng đài Central office C
B- MẠNG ĐIỆN THOẠI PSTN: PSTN
5.1- TỔNG ĐÀI ĐIỆN TỬ ANALOG: Giao diện Dây Line Interface Mạch chuyển mạch Switching circuit Xử lý cuộc gọi Call processor Mạch báo hiệu Signaling circuit Giao diện Trung kế Trunk interface
5.2- Yêu cầu của Tổng đài điện thoại: A- Kết nối 2 Máy: B- Kết nối 3 máy: C- Kết nối 5 máy: Số đôi dây=n(n-1)/2
5.3- Nhiệm vụ của Tổng đài điện thoại: Kết nối 2 thuê bao theo yêu cầu. A- Tổng đài nhân công: Dùng điện thoại viên
B- Tổng đài Cơ điện:( Dùng Relais cơ điện, tự động kết nối theo yêu cầu) Tổng đài cơ điện: Tổng đài Cơ điện Kết nối Hộp Phân Phối Hộp Phân Phối Cáp chính
1- TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI NỘI HẠT: TỔNG ĐÀI NỘI HẠT M D F
2- MẠNG TĐ ĐIỆN THOẠI: PSTN
3- MẠNG TỔNG ĐÀI: Internet
4- TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI PBX:
5- TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ:
6- TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ:
7- TỔNG ĐÀI NỘI BỘ:
8- TÔNG ĐÀI NỘI BỘ:
9- TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ:
4.7A- SƠ ĐỒ KHỐI ĐIỆN THOẠI SỐ: Bộ biến Đổi A/D Logic Báo hiệu Modem Bàn phím Mạch chuông Nguồn VDC a b
B- MÁY ĐIỆN THOẠI SỐ:
C- MÁY ĐIỆN THOẠI SỐ:
D- MÁY ĐIỆN THOẠI SỐ:
E- MÁY ĐIỆN THOẠI SỐ:
4.8- MẠNG ĐIỆN THOẠI SỐ: Bộ lặp số Bộ lặp số Bộ Chọn Nhóm Điều Khiển Trung Tâm Bộ tập trung Bộ tập trung TỔNG ĐÀI SỐ
4.9A- SƠ ĐỒ KHỐI TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI SỐ: SN Mạng Chuyển Mạch Local SCU TCU Local I/F SPCU Remote SCU Local SCU Fax Fax SCU: kết nối thuê bao TCU: kết nối trung kế SN: Mạng chuyển mạch. SPCU: Mạch đặt biệt
4.9B- SƠ ĐỒ KHỐI TĐ ĐIỆN THOẠI SỐ: SPCU CCSU CCU EM MMI ADU CG SN SN: Mạng chuyển mạch. SPCU: Mạch đặc biệt CCSU: Báo hiệu số 7 CCU: Điều khiển trung tâm. MMI: Giao tiếp- máy EM: Bộ nhớ ngoài ADU: hiển thị cảnh báo CG: Tạo xung đồng hồ.
4.9.2- TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI KHÔNG DÂY: INTERNET PSTN Tổng Đài
4.9.3A- TRẠM VỆ TINH:
B- VỆ TINH:
C- VỆ TINH SATELLITE 1:
D- VỆ TINH SATELLITE- NASA 1:
E- VỆ TINH SPUTNIK 1:
F- VỆ TINH SPUTNIK 5:
G- VỆ TINH SPUTNIK 9:
H- VỆ TINH SPUTNIK 11:
K- VỆ TINH SATELLITE 4:
L- VỆ TINH SATELLITE 5:
M- VỆ TINH NHÂN TẠO CỦA CHÚNG TA:
N- TRẠM MẶT ĐẤT 1:
O- TRẠM MẶT ĐẤT 2:
P- TRẠM MẶT ĐẤT 3:
Q-TRẠM MẶT ĐẤT 4:
R- TRẠM MẶT ĐẤT 5:
S- TRẠM MẶT ĐẤT 6:
4.10- HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ: Lọc Thông Thấp Bộ Lấy Mẫu Đồng Hồ Nguyên hàm Lọc Thông Thấp Đường truyền T/h Analog T/h Analog T/h Digital Máy thu Máy phát
1-Hệ thống truyền dẫn số: HDTV SDTV Thu diđộng SDTV Thu diđộng Âm thanh Dử liệu Máy thu thanh Máy thu di động Máy thu HDTV Âm thanh Dử liệu
2- Ghép đa hợp theo thời gian: Địa chỉ Bộ đếm Bộ đếm Địa chỉ Ghép đa hợp Phân kênh Đồng bộ Bộ đếm Module n kênh 0 kênh 1 kênh n - 1 kênh 0 kênh 1 kênh n - 1 Đường truyền
4.11- A- CHUYỂN MẠCH SỐ: Truyền dẫn số Bộ chọn Nhóm Số Bộ tập trung Bộ tập trung Truyền âm tần Truyền âm tần
B-CHUYỂN MẠCH SỐ:
C- MẠNG CHUYỂN MẠCH LAN:
D- MẠNG CHUYỂN MẠCH LAN.
E- CHUYỂN MẠCH
F- MẠNG CHUYỂN MẠCH QUANG:
G-MẠNG CHUYỂN MẠCH:
H- MẠNG CHUYỂN MẠCH:
F- Chuyển mạch số dùng bộ hoán đổi khe thời gian: Sai động Bộ hoán đổi Khe thời gian D / A Bộ phân kênh A / D Bộ ghép kênh Sai động 1 4 1 4 8 8
II- BỘ CHUYỂN MẠCH PoE:
A- MẠNG CHUYỂN MẠCH HIỆN ĐẠI:
B- MẠNG CHYỂN MẠCH:
C- MẠNG CHUYỂN MẠCH CÔNG CỘNG
D- MẠNG CHUYỂN MẠCH CỦA GSM:
E- HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI SỐ KHÔNG DÂY:
F- TỔNG ĐÀI VIÊN:
G- TỔNG ĐÀI MOBIFONE:
H- TỔNG ĐÀI PANASONIC:
K- TỔNG ĐÀI PANASONIC KX- TES 824:
L- TỔNG ĐÀI PANASONIC:
M- TỔNG ĐÀI PANASONIC:
N- TỔNG ĐÀI PANASONIC:
Summary: CHƯƠNG IV.NGUYÊN LÝ ĐIỆN THOẠI A.D (Môn Tin Số Điện Thoại Sô của thấy Đăng Văn Sơn)
| URL: |
No comments posted yet
Comments