Chương VI.MẠNG DI ĐỘNG GSM (Môn Tin Số Điện Thoại Sô của thấy Đăng Văn Sơn)

+2

No comments posted yet

Comments

Slide 1

Chương VI: MẠNG ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG GSM (Group Special Mobil) 6.1- SƠ ĐỒ KHỐI MẠNG DI ĐỘNG GSM ( GROUP SPECIAL MOBIL) 6.2- CẤU TRÚC ĐỊA LÝ CỦA MẠNG GSM: A- VÙNG MẠNG: TỔNG ĐÀI VÔ TUYẾN CỔNG (GMSC) B- VÙNG PHỤC VỤ MSC /VLR C- VÙNG ĐỊNH VỊ LA ( LOCATION AREA) D- Ô (CELL) 6.3- CÁC TRƯỜNG HỢP THÔNG TIN: A- TỔNG QUAN CÁC THỦ TỤC THÔNG TIN B- LƯU ĐỘNG VÀ CẬP NHẬT VỊ TRÍ. C- THỦ TỤC NHẬP MẠNG D- THỦ TỤC RỜI MẠNG E- TÌM GỌI F- CUỘC GỌI TỪ MS ( MS XUẤT PHÁT CUỘC GỌI) G- CUỘC GỌI ĐẾN MS H- CUỘC GỌI ĐANG TIẾN HÀNH- ĐỊNH VỊ

Slide 2

6.4- MÁY DI ĐỘNG: A- SƠ ĐỒ KHỐI ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG MS B- MODUN NHẬN DẠNG THUÊ BAO SIM: Subcriber Identity Module) C- PHÂN TÍCH SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN MÁY NOKIA 3310 6.5- KHÁI NIỆM VỀ CÔNG NGHỆ 3G. 6.6- CẤP CƯU ĐTDĐ BỊ NƯỚC. 6.7- MÀN HÌNH CẢM ỨNG: 6.8-CÁCH SỬ DỤNG MÀN HÌNH CẢM Ứng 6.9- CÔNG NGHỆ MÀN HÌNH DI ĐỘNG 6.10- 10 SMARTPHONE ( SUPER- PHONE) 6.11- 8 SMARTPHONE Ở MWC 2011 6.12- BA XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN 2011.

Slide 3

6.1A- SƠ ĐỒ KHỐI MẠNG GSM: BSC MSC/VLR GMSC AUC EIR HLR PLMN PSTN ISDN PSPDN CSPDN BTS 1 BTS 2 BTS 3 MS BSS SS OSS

Slide 4

6.1C- MÔ HÌNH CHUNG GSM: AUC: Trung tâm nhận thực. BSS: Phân hệ trạm gốc VLR: Bộ ghi định vị tạm trú MS: Máy di động HLR: Bộ ghi định vị thường trú OSS: Phân hệ khai thác bảo dưỡng EIR: Bộ ghi nhận dạng thiết bị PSPDN: Mạng số liệu công cộng chuyển mạch gói. MSC: Trung tâm chuyển mạch CSPDN: Mạng số liệu công cộng các dịch vụ mạng chuyển mạch kênh. BSC: Bộ điều khiển trạm gốc PSTN: Mạng điện thoại chuyển mạch công cộng BTS: Trạm thu phát gốc PLMN: Mạng di động mặt đất SS: Phân hệ chuyển mạch ISDN: Mạng số dịch vụ tích hợp

Slide 5

6.1D- MẠNG PSTN KẾT NỐI VỚI MẠNG GSM: PSTN MSC BSC BSC

Slide 6

6.1E- VÙNG PHỦ SÓNG CỦA MẠNG GSM:

Slide 7

6.1F- MẠNG GSM VỚI INTERNET- PSTN: MSC GMSC BSC BSC

Slide 8

6.2- CẤU TRÚC ĐỊA LÝ MẠNG GSM: A- VÙNG MẠNG: GSM- PLMN PSTN ISDN PLMN GMSC

Slide 9

6.2B- VÙNG PHỤC VỤ MSC/VLR:CHỨA NHIỀU VÙNG ĐỊNH VỊ LA (LOCATION AREA) GMSC MSC/VLR3 MSC/VLR4 MSC/VLR5 MSC/VLR6 MSC/VLR1 MSC/VLR2 LA 1 LA 2 LA 3 LA 4 LA 1 LA 2 LA 3 LA 4 LA 1 LA 1 LA 2 LA 2 LA 4 LA 3 LA 3 LA 4 LA 1 LA 2 LA 3 LA 4 LA 1 LA 2 LA 3 LA 4

Slide 10

6.2C- VÙNG ĐỊNH VỊ LA (LOCATION AREA): CHỨA NHIỀU Ô (CELL) VLR MSC LA 1 LA 2 LA 3 LA 4 LA 5 LA 6

Slide 11

6.3- CÁC TRƯỜNG HỢP THÔNG TIN: B- LƯU ĐỘNG và CẬP NHẬT VỊ TRÍ BTS MSC VLR BTS VLR MSC HLR

Slide 12

C- TÌM GỌI MS TRONG VÙNG LA: MSC BSC BSC VLR

Slide 13

F- CUỘC GỌI TỪ MS ĐẾN MS: MSC 2 MSC 1 VLR VLR HLR PSTN 1 PSTN 2 TĐ Liên Tỉnh MS A MS B BSC- BTS1 BSC- BTS2

Slide 14

G- CUỘC GỌI TỪ TB(B) ĐẾN MS A: PSTN Quá giang GMSC HLR VLR MSC BSC Local TOLL Thuê bao B MS A

Slide 15

H- CUỘC GỌI ĐANG TIẾN HÀNH. ĐỊNH VỊ: MSC HLR MSC-VLR2 MSC- VLR1 Cần Thơ Cần Thơ Cái Răng Cái Tắc

Slide 16

6.4- MÁY DI ĐỘNG MS (MOBIL STATION): D/A Giải Mã Tiếng Giải Mã Viterbi Giải Mật Mã Giải Ghép Xen Cân Bằng Vitebi Điều Chế Giải điều Chế. Ống nghe A/D Mã hóa Tiếng Phân Đoạn Mã hóa Kênh Ghép Xen Mật Mã hóa Lập Khuôn Cụm Ống nói 3kHz Thông tin mềm 270 kbit/sở khe TS 13 kbit/s – 228 kbit/s Anten

Slide 17

6.4A- SƠ ĐỒ MẠCH IN NOKIA 3310:(Mặt sau)

Slide 18

6.4B- SƠ ĐỒ MẠCH IN MẶT TRƯỚC:

Slide 19

6.5A- MÁY DI ĐỘNG NOKIA:

Slide 20

6.5B- MÁY DI ĐỘNG SAMSUNG:

Slide 21

6.5C- MÁY DI ĐỘNG LG:

Slide 22

6.5D- MÁY DI ĐỘNG CẢM Ứng:

Slide 23

6.5E- ĐIỆN THOẠI SAMSUNG CẢM Ứng:

Slide 24

6.5F-1- ĐIỆN THOẠI VERTU:

Slide 25

2- ĐIỆN THOẠI VERTU:

Slide 26

3- ĐIỆN THOẠI VERTU:

Slide 27

4- ĐIỆN THOẠI VERTU:

Slide 28

6.5A- CÔNG NGHỆ 3G: 1- 3G (viết tắt của third-generation technology): là công nghệ truyền thông thế hệ thứ ba, cho phép truyền cả dữ liệu thoại và dữ liệu ngoài thoại (tải dữ liệu, gửi email, tin nhắn nhanh, hình ảnh...). 2- Mạng 3G bao gồm: • Mạng UMTS sử dụng kỹ thuật WCDMA được chuẩn hóa bởi 3GPP. • Mạng CDMA2000 chuẩn hóa bởi 3GPP2. • Mạng TD-SCDMA được phát triển ở Trung Quốc. • Mạng FOMA được phát triển ở Nhật bởi NTT DoCoMo cuối năm 2001,dùng kỹ thuật WCDMA.

Slide 29

6.5B- PHÂN BIỆT 1G- 2G- 3G: 1- Đặc điểm khác biệt nổi bật giữa mạng điện thoại thế hệ đầu tiên (1G) và mạng 2G là sự chuyển đổi từ điện thoại dùng tín hiệu tương tự sang tín hiệu số. 2-Tùy theo kỹ thuật đa truy cập, mạng 2G có thể phân ra 2 loại: a- mạng 2G dựa trên nền TDMA (Time Division Multiple Access) b- mạng 2G dựa trên nền CDMA (Code Division Multiple Access). 3- Mạng 3G (third-generation technology) là công nghệ truyền thông thế hệ thứ ba, cho phép truyền cả dữ liệu thoại và dữ liệu ngoài thoại (tải dữ liệu, gửi email, tin nhắn nhanh, hình ảnh...).

Slide 30

6.5C- CÁC LỢI ÍCH CỦA MẠNG 3G: . Lợi Ích Do 3G Mang Đến. _3G giúp chúng ta thực hiện truyền thông thoại và dữ liệu (như e-mail và tin nhắn dạng văn bản), download âm thanh và hình ảnh với băng tần cao. _Các ứng dụng 3G thông dụng gồm hội nghị video di động; chụp và gửi ảnh kỹ thuật số nhờ điện thoại máy ảnh; gửi và nhận e-mail và file đính kèm dung lượng lớn; tải tệp tin video và MP3; và nhắn tin dạng chữ với chất lượng cao. _ Các thiết bị hỗ trợ 3G cho phép chúng ta download và xem phim từ các chương trình TV, kiểm tra tài khoản ngân hàng, thanh toán hóa đơn điện thoại qua mạng và gửi bưu thiếp kỹ thuật số.

Slide 31

1- MẠNG DI ĐỘNG 3G: PSTN IP IMS GMSC BSC MSC/VLR GGSN RNC RNC HLR/ AVC SGSN

Slide 32

2- MẠNG 3G KẾT NỐI PSTN và IP: PSTN IP RNC MSC GMSC

Slide 33

3- MÁY ĐIỆN THOẠI 1G:

Slide 34

4- MÁY ĐIỆN THOẠI 2G:

Slide 35

5- MÁY ĐIỆN THOẠI 3G:

Slide 36

6.6- CẤP CỨU ĐTDĐ BỊ NƯỚC: Gạo hút nước 1- Sơ cấp cưu: Thời gian 20s vào nước điện thoại tê liệt toàn bộ. Tắt máy, lấy pin ra khỏi máy 2- Hong khô máy, bằng đèn tròn

Slide 37

6.7- MÀN HÌNH CẢM ỨNG: 1-CẢM ỨNG ĐIỆN DUNG

Slide 38

2- CẢM Ứng ĐIỆN DUNG:

Slide 39

3- CẢM ỨNG SỨC NẶNG:

Slide 40

4- CẢM ỨNG QUANG HỌC:

Slide 41

6.8- CÁCH SỬ DỤNG CƠ BẢN Màn hình cảm ứng: 1- Dùng lực ngón tay:

Slide 42

2- DÙNG MÓNG TAY NHƯ BÚT CẢM ƯNG

Slide 43

3-DÙNG MÀN HÌNH CẢM Ứng iPhone:

Slide 44

6.9- CÁC CÔNG NGHỆ MÀN HÌNH DI ĐỘNG: 1- Công nghệ Màn hình trên Smartphone:

Slide 45

2- CÔNG NGHỆ CẢM Ứng (Công nghệ điện dung)

Slide 46

3- CÁC ĐỘ PHÂN GIẢI MÀN HÌNH:

Slide 47

6.10- 10 SMARTPHONE(SUPER- PHONE): 1- MOTOROLA

Slide 48

2- LG Optimus 2x:

Slide 49

3- SONY Xperia chạy hệ Android:(Mỏng nhất 8,6mm)

Slide 50

4- Motorola Droid Bionic:

Slide 51

5- LG Optimus:

Slide 52

6- ĐIỆN THOẠI GOOGLE, SAMSUNG:

Slide 53

7- HTC 7 Pro (Windows Phone):

Slide 54

8- 4G LG Revolution:

Slide 55

9- SAMSUNG INFUSE 4G:

Slide 56

10- HTC 4G Thunderbolt:

Slide 57

6.11- 8 Smartphone hàng đầu ở MWC 2011: 1- Samsung Galaxy S II: MWC: MOBILE WORLD CONGRESS

Slide 58

2-SONY ERICSSON XPERIA PLAY:

Slide 59

3- LG Optimus 3D:

Slide 60

4- HTC Desire S:

Slide 61

5- HTC Incredible S:

Slide 62

6- Sony Ericsson Xperia Neo:

Slide 63

7- Acer Iconia Smart

Slide 64

8- Sony Ericsson Xperia Pro:

Slide 65

6.12- BA XU HƯỚNG SMARTPHONE NĂM 2011: Cuộc chạy đua về tốc độ xử lý, hệ điều hành cũng như khả năng kết nối sẽ đưa đến những chiếc di động thông minh mạnh mẽ hơn trong năm 2011. 1- DI ĐỘNG LÕI KÉP MỞ RỘNG

Slide 66

2- HỆ ĐIỀU HÀNH ANDROID PHÁT TRIỂN MẠNH:

Slide 67

3- ĐIỆN THOẠI 4G NHIỀU HƠN VÀ MẠNH MẼ HƠN:

Slide 68

6.13- MÁY DI ĐỘNG MỚI TẠI MWC 2011( Barcenola- Tây Ban Nha) 1- Nokia X 7:

Slide 69

2- SAMSUNG Galaxy S2:

Slide 70

3- SONY Ecricsson:

Slide 71

4- HTC:

Slide 72

5-LG

Slide 73

6- Motorola XT 300:

Slide 74

7- HP Pre 3:

Slide 75

6.14-SÁU NÉT ĐẶC SẮC ĐIỆN THOẠI 4G: 1- Video call giá rẻ 2- You Tube HQ 3- Tải phim từ điện thoại để xem trên TV 4- Điểm truy cập Wi-Fi hotspot có khắp mọi nơi 5- Chơi game nhiều người chơi 6- Tải ảnh, video dung lượng

Slide 76

1- ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG 4G:

Slide 77

2- ĐIỆN THOẠI 4G:

Slide 78

3- ĐIỆN THOẠI 4G:

Slide 79

4- ĐIỆN THOẠI 4G:

Slide 80

5- ĐIỆN THOẠI 4G:

Slide 81

6- ĐIỆN THOẠI 4G:

Slide 82

6.15- ĐIỆN THOẠI IPHONE: 1- NĂM 2007

Slide 83

2- IPhone 3G ( tháng 7 năm 2008):

Slide 84

3- IPhone 3G S (8 tháng 6 năm 2009):

Slide 85

4- IPhone 4 ( tháng 6 năm 2010):

Slide 86

5- IPhone 4g:

Slide 87

6- IPhone 4G S:

Slide 88

7- IPhone 5:

Slide 89

8- IPhone 5G:

Slide 90

9- IPhone 6:

Slide 91

10- IPhone 6:

Slide 92

6.16A- CÁC LOẠI ANTEN ĐÀI DI ĐỘNG:

Slide 93

B- ANTEN TÍCH HỢP MỞ RỘNG VÙNG PHỦ SÓNG:

Slide 94

C- ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG QUA CÁC THỜI KỲ:

Slide 95

D- HỆ THỐNG ĐT DI ĐỘNG:

Slide 96

E- ANTEN MẶT ĐẤT:

Slide 97

F- ANTEN RADAR:

Slide 98

6.17- HOA SEN:

Summary: Chương VI.MẠNG DI ĐỘNG GSM (Môn Tin Số Điện Thoại Sô của thấy Đăng Văn Sơn)

Tags: chuong vi.mạng di đọng gsm (môn tin so điện thoai cua thay đắng van sơn)

URL:
More by this User
Most Viewed