Bài 1- Chào hỏi

0

No comments posted yet

Comments

Slide 1

Đây là nội dung của bài giảng.

Slide 2

Phải giải thích tất cả những từ có trong bài học cho học sinh hiểu. Những từ hay được dùng trong bài giảng ( từ, câu, đoạn, ngữ pháp, mẫu câu….)…

Slide 3

Tất cả các câu, từ phải giải thích học sinh rõ ( VD: gặp là gì? Người là gì ? Tên là gì …?) Những từ màu vàng là những từ có cũng được mà ko cũng được ( Đối với trẻ khiếm thính càng ngắn gọn đủ ý càng tốt)

Slide 4

Ngữ pháp là gì, nôm na giải thích cho trẻ KT là việc ghép các từ rời rạc thành câu. Sau đó giải thích thêm về chủ ngữ, vị ngữ, tính từ, động từ….

Slide 1

Bài 1 : Chào hỏi khi gặp nhau. Nội dung bài học 1: Từ mới 2. Các mẫu câu chào hỏi. 3. Ngữ pháp 4. Bài tập củng cố Bài đọc. Bài trắc nghiệm.

Slide 2

1.Từ mới Từ mới có trong bài : Chào hỏi, gặp. Nội dung, bài học, bài học 1. Từ mới, câu, đoạn, từ, mẫu, mẫu câu. Tình huống Hội thoại , có , trong, giải thích là gì ( mở ngoặc ) Ngữ pháp Bài tập, củng cố. Chào. Bạn, bác, cô, chú, anh, tôi, thầy, cô (cô giáo). Gặp , Việt Nam, người.

Slide 3

2.Các mẫu câu chào hỏi Henry gặp 1 người Việt Nam tên là Hòa ( HENRY 25 tuổi, ông Hòa 70 tuổi) HENRY : Chào ông ! Ông Hòa : Chào anh ! HENRY : Ông (có ) khỏe không ? Ô.Hòa : Cám ơn, tôi khỏe. Còn anh ? Khỏe không ? HENRY : Cám ơn, tôi bình thường. Henry gặp Mai ( Mai là bạn của Henry). HENRY : Chào Mai ! MAI : Chào HENRY. HENRY : Bạn có khỏe không ? MAI : Tôi bình thường, còn anh ? HENRY : Cám ơn, tôi cũng bình thường. Henry gặp cô giáo : HENRY : Em chào cô ạ ! Cô giáo : Chào em ! HENRY : Cô có khỏe không ạ ? Cô giáo : Cám ơn, tôi vẫn khỏe . Cô giáo vào lớp : Cô giáo : Cô chào các em ! Học sinh : Chúng em chào cô ạ !

Slide 4

3. Ngữ pháp Đại từ nhân xưng : (Phân biệt cách xưng hô khi giao tiếp ). Tôi, mình, chúng tôi, chúng ta, chúng em. (Mình) Bạn,Anh, chị, cô, chú, bác, ông, bà, em, các em…. ( Người mình nói chuyện) Nó, Chúng nó, họ. …..(Người mình nói đến ) Mẫu câu chào : (dấu chấm than-biểu lộ tình cảm) Chào + Anh, Chị, Bạn, Ông, Bà, Bác, Cô ,…..! Mẫu câu hỏi thăm sức khỏe : Hỏi : Anh ( …)+ (có) khỏe không ? Đáp : Cám ơn + ( chị…) !+ tôi(…) + vẫn khỏe Bình thường vẫn bình thường yếu lắm Quy tắc viết Hoa đầu câu, dấu chấm câu (?, !)

Slide 5

4.Bài tập củng cố Giúp học sinh nắm các kiến thức đã học. Vận dụng trong các tình huống cụ thể. Một số lưu ý khi làm bài tập : Các dạng bài tập trắc nghiệm yêu cầu điền từ vào ô trống cần điền chính xác : Viết hoa đầu câu, viết hoa tên người, địa danh, dấu chấm câu?!...theo đúng quy tắc. Ngoài ra còn 1 cách viết đáp án là viết tất cả đều không dấu và chữ thường. VD : hom nay troi nang qua ( cách viết ko dấu này sẽ tập cho trẻ khiếm thính cách dùng điện thoại di động nhắn tin, chat qua yahoo dù ko có dấu vẫn hiểu được nội dung ) Khi chào người lớn tuổi phải có chủ ngữ đầu câu VD : cháu chào bác! Nhưng với người KT càng đơn giản càng tốt vì vậy đáp án là chao bac! Cũng được chấp nhận.

Slide 6

4.Bài tập củng cố Quiz title Quiz subtitle

Slide 7

Các bài đọc hiểu 1 số bài đọc hiểu đánh giá khả năng hiểu vấn đề, từ ngữ

Tags: hello

URL: