acid nitric (HNO3)

-13

No comments posted yet

Comments

Slide 1

HÀ NỘI NGÀY 14/10/2008 Nhiệt liệt chào mừng các Thày, Cô và các bạn sinh viên

Slide 2

BÀI 12 AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT SV: Trần Văn Bảo - ĐHSP Hà Nội

Slide 3

Hoạt động 1: Yêu cầu học sinh xếp theo nhóm Yêu cầu các bạn nhanh chóng ngồi theo nhóm theo sơ đồ trên máy tính

Slide 4

Cho hình ảnh axit HNO3 Hoạt động 2 – Tìm hiểu về tính chất vật lý của HNO3

Slide 5

Câu hỏi 1 (1 phút) Quan sát lọ đựng axit HNO3 và tự điền các thông tin cần thiết vào phiếu: Trạng thái…………., Khối lượng riêng…….. -Màu sắc……………, Nhiệt độ sôi…………… -Dung dịch HNO3 đặc có C% = ……

Slide 6

Câu hỏi 2( 4 phút) Cho 2 bình đựng HNO3 có cùng nồng độ Bình 1 bình 2

Slide 7

Mức độ 1:Lọ nào chứa HNO3 mới, lọ nào chứa HNO3 đã để lâu trong phòng thí nghiệm. ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ Mức độ 2:Tại sao lại có sự khác biệt như trên ? màu vàng là màu của chất nào ? ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ Mức độ 3:Dùng phương trình hóa học để chứng minh sự khác biệt trên ?

Slide 8

Mức độ 4:Vậy theo bạn phải làm thế nào để bảo quản HNO3 trong phòng thí nghiệm ? đưa ra lí do của bạn ? ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Slide 9

Hoạt đông 3: Tìm hiểu về cấu tạo của HNO3 Câu hỏi 3 (5 phút) 1.Viết CTCT của HNO3, cho biết trong các liên kết đó liên kết nào phân cực nhất ? đưa ra 2 dẫn chứng (cho độ âm điện của H, O, N lần lượt là:2,2; 3,44; 3,04) a.Công thức cấu tạo: Dẫn chứng về mặt lí thuyết………………………………………………… Dẫn chứng về mặt thực nghiệm…………………………………………………

Slide 10

CTCT

Slide 13

Liên kết H – O phân cực nhất do + Hiệu độ âm điện H – O bằng 1,24 > 0,84 của N – O + Trong nước HNO3  H+ + NO3 − 2.Chọn 1 trong các phương án sau: Hóa trị, số oxi hóa và trạng thái lai hóa của của N trong phân tử HNO3 lần lượt là: A.V , +5, sp B.IV,+5 và sp2 C.III, +5 và sp2 D.IV, +4, sp Đưa ra lời giải thích của bạn………………………………………………………………………………………………………………….. Thời gian thảo luận là 3 phút ( chú ý đến dạng hình học ở trên)

Slide 14

Cho sơ đồ sau: Từ cấu tạo, trạng thái oxi hóa của N Bạn hãy dự đoán tính chất hóa học của HNO3 -3 0 +1 +2 +3 +4 +5 HNO3 NO2−

Slide 15

Mang đầy đủ tính chất của một axit thông thường 1.Làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ 2.Tác dụng với bazơ 3.Tác dụng với oxit bazơ 4.Tác dụng với muối của axit yếu 5.Tác dụng với kim loại

Slide 16

Hoạt động 5: Tìm hiểu về tính chất hóa học của axit nitric 1.Tác dụng với kim loại Câu hỏi 4 ( 5 phút) -Nếu cho 1 mẩu Cu vào dung dịch HCl thì sẽ thu được sản phẩm và hiện tượng gì ? giải thích ? - Nếu cho 1 mẩu Cu vào dung dịch HNO3 thì sẽ thu được sản phẩm và hiện tượng gì ? giải thích ?

Slide 17

Mời các bạn cùng quan sát thí nghiệm, kiểm tra lại giả thuyết và từ đó kết luận về khả năng oxi hóa của H+ so với NO3− ? Viết pt dạng phân tử và ion rút gọn ?

Slide 18

Cu không tác dụng được với HCl do tính oxi hóa của H+ yếu Phản ứng tạo ra NO2 có mầu nâu đỏ ứng với N+5 + 1e  N+4 Chứng tỏ tính oxi hóa của H+ yếu hơn NO3− Tuy vậy, nhưng H+ lại đóng vai trò làm môi trường, nếu không có H+ phản ứng cũng không xảy ra

Slide 19

Vậy nếu cho 1 mẩu Cu vào dung dịch chứa: NaNO3 HCl Hỗn hợp NaNO3 và HCl Cho biết trong trường hợp nào sẽ xảy ra phản ứng ? Viết pt dưới dạng ion rút gọn ? 3Cu + 8H+ + 2NO3-  3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Slide 20

Câu hỏi 5: (4 phút) Tương tự như trên:thảo luận để hoàn thành các ptpứ sau, khi biết trước sản phẩm khí 1.Ag + HNO3 loãng  NO + …. .. + …… 2.Pb + HNO3 đặc  NO2 +…….+ …… 3.Fe + HNO3 đặc  NO2 +…….+………… 4.Cu + HNO3 loãng  NO + ……+…….. -Từ đó rút ra kết luận: Với KL trung bình yếu HNO3 thường tạo ta khí gì ?

Slide 21

Với các kim loại trung bình, yếu sản phẩm tạo ra NO với axit loãng, NO2 với axit đặc

Slide 22

Bài toán Hòa tan hoàn toàn 0,65gam Zn trong dung dịch HNO3 rất loãng, vừa đủ. Cô cạn dung dịch thì thu được 2,09 g muối. Viết pt phản ứng, tính số mol các chất sau phản ứng ?

Slide 23

Zn Zn2+ + 2e  nZn2+ = 0,01 (mol)  mmuối = 1,89 g < 2,09 g  Phản ứng tạo ra cả NH4NO3 4Zn + 10HNO3  4Zn + NH4NO3+ 3H2O

Slide 24

Câu 6: (5 phút) Thảo luận và đưa ra dự đoán trong các tình huống dưới đây: Cho Au vào dung dịch HNO3 Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội

Slide 25

Au không tan trong HNO3 để giải thích một cách có cơ sở các bạn có thể tham khảo SGK chuyên hóa 10 (tập 2) hoặc Hóa Vô vơ ở trường Phổ thông của PGS.Nguyễn Đức Vận Au,Pt lại tan đươc trong nước cường thủy (hỗn hợp HCl và HNO3 = 3:1 hoặc 4:1)

Slide 26

Ngoài Au thì Pt và một số kim loại khác như Ta (tantan), Rh (rodi), ….cũng không tan trong HNO3

Slide 27

Fe sau khi nhúng trở lại dung dịch HNO3 không xảy ra phản ứng là do đã hình thành 1 lớp màng oxit rất bền ngăn không cho Fe tiếp xúc với HNO3 Ngoài Fe còn có một số kim loại khác cũng thụ động với HNO3 đặc nguội: Al, Cr, Co, Ni

Slide 28

KẾT LUẬN:

Slide 29

2.Tác dụng với phi kim Câu hỏi 7 ( 4 phút) -Dự đoán các sản phẩm và hiện tượng phản ứng khi cho lần lượt S, C vào dung dịch HNO3 đặc -Quan sát thí nghiệm, đối chứng với dự đoán. Viết phương trình bổ sung nếu cần thiết

Slide 30

S + 6 HNO3 đặc  H2SO4 + 6NO2 +3H2O C + 4 HNO3 đặc  CO2 + 4NO2 + 2H2O

Slide 31

3.Tác dụng với hợp chất Câu 8:Liệu oxit bazơ + HNO3 có tạo ra muối và nước ? Hãy viêt pt để chứng minh khẳng định trên chưa chính xác Câu 9:Liệu muối của axit yếu tác dụng với HNO3 lại cho muối mới và axit mới ? Hãy viết pt chứng minh khẳng định trên chưa chính xác

Slide 32

Câu 8: 3FeO + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O Hoặc Fe3O4 Câu 9: FeCO3, FeS, Cu2S + HNO3 FeCO3 + 4HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + CO2 + NO2 + 2H2O

Slide 33

Từ các dẫn chứng nêu trên, các bạn tự rút ra các kết luận quan trong về tính chất hóa học của HNO3 ? - Sửa các thông tin ở mục dự đoán, trình bày trước lớp

Slide 34

IV - ỨNG DỤNG Làm việc theo cặp: Cho các hình ảnh sau: Liên tưởng đến ứng dụng của HNO3

Slide 35

HÌNH ẢNH VỀ ỨNG DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP Câu hỏi

Slide 37

ỨNG DỤNG KHI CÓ CHIẾN TRANH

Slide 38

DÙNG CHO MỤC ĐÍCH QUÂN SỰ

Slide 40

HOẠT ĐỘNG 5 – ĐIỀU CHẾ Các nhóm thảo luận các yêu cầu sau: 1.Điều chế trong phòng thí nghiệm: Dụng cụ………………….............................. Hóa chất…………………………………….. Cách tiến hành………………………………. Giải thích vai trò của các dụng cụ theo dự đoán của bạn …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Kiểm tra lại các thông tin: thí nghiệm

Slide 42

2.Trong công nghiệp: Quan sát sơ đồ điều chế HNO3 trong công nghiệp, thảo luận để tìm hiểu tiến trình điều chế HNO3 trong công nghiệp. Sau 4 phút các nhóm cử đại diện: trình bày các tiêu chí sau: 1.Nhìn trên sơ đồ mô tả bằng lời ……………………………………………………………... ……………………………………………………………... …………………………………………………………….. 2.Tự rút ra kết luận về các giai đoạn và viết pt …………………………………………………………….. ……………………………………………………………..

Slide 44

B- MUỐI NITRAT 1.Tính chất vật lí HOẠT ĐỘNG 6 Câu 10: (2 phút ) Kết hợp bảng tính tan và quan sát màu sắc trạng thái của các muối nitrat. Tự điền các thông tin quan trọng vào phiếu: Độ tan:…………………………………………………… Màu sắc…………………………………………….......... Thuộc loại chất điện li nào ? Vì sao ......................................................................................................................................................................................

Slide 47

2.Tính chất hóa học Câu 11.(4 phút) Hoàn thành các phương trinh phản ứng sau: 1.NaNO3 NaNO2 +…. 2.Mg(NO3)2 MgO + ….+ …… 3.Cu(NO3)2 CuO + …….+ …….. 4.AgNO3 Ag + …..+……. Từ đó viết các phản ứng tổng quát dưới sơ đồ sau: K Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Slide 48

Câu 12: Bạn có biết tại sao khi nhiệt phân muối lại cho các sản phẩm khác nhau như trên ? Hãy thảo luận và viết ra ý kiến của bạn………… Câu 13:Dự đoán hiện tượng và viết phương trình phản ứng: TN1: Nung muối KNO3 trong ống nghiệm sau đó cho vào 1 tàn đóm ………………………….. …………………………………………………………… TN2: Nung muối Mg(NO3)2 trong ống nghiệm sau đó cho vào 1 mẩu than hoặc một ít bột lưu huỳnh………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Slide 49

Câu 14. Quan sát thí nghiệm Cho 1 mẩu Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 loãng. Quan sát hiện tượng và viết pt dạng ion rút gọn ? Hiện tượng ………………………………………………………….. Phản ứng……………………………………………… ……………………………………………………………. Tương tự: Viết pt phản ứng khi cho Al + NO3− + OH− + H2O  NH3 + ….. Zn + NO3− + OH−  NH3 +…. + H2O

Slide 50

II - ỨNG DỤNG CỦA MUỐI NITRAT Hoạt động 12: quan sát các hình ảnh, làm việc theo cặp, cho biết ứng dụng của các muối nitrat Ảnh 1:………………………………………………… Ảnh 2 ………………………………………………… Ảnh 3……………………………………………………

Slide 51

CỦNG CỐ BÀI HỌC Câu 1 Cho các phương trình phản ứng sau: 1.Fe + HNO3(đặc, nguội)  2.Cu + HNO3 (loãng)  3.Au + HNO3  4.Pt + HNO3  5.Al + HNO3(đặc, nguội)  6.NH3 + HNO3  Số phản ứng không xảy ra là: A.1 B.2 C.3 D.4

Slide 52

Câu 2 Trong các phản ứng sau: 1.N2 + O2 2.Cu + HNO3 loãng 3.NH3 + O2 (xúc tác Pt) 4.Nhiệt phân NH4NO3 5.Nhiệt phân AgNO3 Số phản ứng tạo thành khí không màu, hóa nâu trong không khí là: A.2 B.3 C.4 D.5

Slide 53

Câu 3 Trong các phản ứng sau phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa A. ZnS + HNO3 (đặc nóng)  B. Fe2O3 + HNO3 (đặc, nóng)  C. FeSO4 + HNO3 (loãng)  D. Cu + HNO3 (đặc, nóng) 

Slide 54

Câu 4 Sử dụng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba lọ mất nhãn đựng từng dung dịch axit đặc: H2SO4, HNO3, HCl A. Ba B. Al C. Cu D. Ag

Slide 55

Câu 5 HNO3 phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây A. NH3, Al2O3, Cu2S, BaSO4, Fe(NO3)2 B. Cu(OH)2, BaCO3, Au, Fe2O3, CH3COONa C. CuS, Pt, SO2, CaO, Ag D. Fe(NO3)2, S , NH4HCO3, Mg(OH)2, C

URL:
More by this User
Most Viewed