Australia vocational Training materials for Consultant

0

No comments posted yet

Comments

Slide 1

SẢN PHẨM DU HỌC cao ĐẲNG NGHỀ úc http://www.edu.voffice.vn

Slide 2

Nội Dung

Slide 3

Giới Thiệu Nước Úc

Slide 11

Nước Úc -Châu Úc -Diện tích lớn -Đa sắc tộc -Quốc gia phát triển -Ngôn ngữ:Tiếng Anh Nước Úc -Nền giáo dục tân tiến -Số lượng du học sinh quốc tế rất lớn -Tỉ lệ đạt visa cao

Slide 12

Chương trình định cư tại Úc Định cư theo diện tay nghề: Dưới 45 tuổi Có bằng cấp, ưu tiên cao bằng cấp tại Úc Kinh nghiệm làm việc ít nhất 1 năm thuộc danh mục nghề nghiệp định cư Úc.Ưu tiên cao làm việc toàn thời gian tại Úc Đạt 120 điểm theo thang điểm di trú.Chi tiết

Slide 13

Qui trình tư vấn du học Công ty thực hiện Công ty thực hiện Công ty & Phụ huynh Tư vấn viên

Slide 14

Qui trình tư vấn du học Điều kiện du học cao đẳng nghề Úc 17 tuổi trở lên; Ít nhất học xong lớp 11, học lực trung bình IELTS : Tối thiểu 4.5 điểm nếu chỉ đăng ký chỉ học cao đẳng Không yêu cầu điểm IELTS nếu đăng ký học cao đẳng + liên thông đại học. Đảm bảo tài chính 24 tháng đầu tiên

Slide 15

Qui trình tư vấn du học Chứng minh tài chính của Người bảo trợ du học sinh ( Cha Mẹ;Anh Chị vv… ) BẢN GỐC sổ tiết kiệm,tiền gởi ngân hàng,hợp đồng hạn mức tín dụng vay cùng với các giấy tờ liên quan. Nếu chứng minh tài chính bằng tiền gửi ngân hàng, số tiền này PHẢI được gửi trong vòng ít nhất là 3 tháng liên tục ngay trước ngày nộp đơn xin thị thực và PHẢI nộp bằng chứng nguồn thu nhập. Và/hoặc chứng minh thu nhập từ Úc

Slide 16

Qui trình tư vấn du học Các trường cao đẳng nghề tại Úc New South Wales (NSW) Colleges :12 Victoria (VIC) Colleges of TAFE :17 Queensland (QLD) Colleges :15 Canberra (ACT) Colleges :01 Western Australia (WA) Colleges :12 South Australia (SA) Colleges :04 Tasmania (TAS) Colleges :01

Slide 17

Qui trình tư vấn du học Các ngành nghề tại Sydney Thương mại ( Business courses) Kế toán ( Accounting courses) CNTT ( IT courses) Thiết kế Mỹ thuật ( Printing and Graphic Arts) Dịch vụ khách hàng ( Hospitality management course ) Chăm sóc trẻ em ( Children’s services ) Điện tử & Thông tin ( Electronics and Communications )

Slide 18

Qui trình tư vấn du học Các ngành nghề tại Melbourne; Adelaide;Perth Quản lý Salon ( Salon management) Cơ khí ô tô ( Automotive mechanical technology ) Đa truyền thông ( Multimedia ) Sức khỏe cộng đồng ( Community welfare work) Kinh doanh marketing ( Business marketing)

Slide 19

Chi phí du học Chi phí hành chính xử lý hồ sơ 300 usd Chi phí tư vấn của Cty 400 usd CHI PHÍ DU HỌC & LIÊN QUAN Tùy trường Toàn bộ chi phí

Slide 20

Chi Phí Du Học & Liên Quan Chi phí cố định ban đầu Khám sức khỏe : 60 usd Phí ghi danh nhập học :80 AUD- 200AUD Phí xin VISA nộp lãnh sự quán:7.300.000 đ Vé máy bay từ VN đi Úc :Tùy hãng hàng không

Slide 21

Chi Phí Du Học & Liên Quan Thời gian và học phí ( học hết khóa ) Business course : 64 tuần = 8.750 AUD Ngành IT :112 tuần =15.750 AUD Kế toán : 78 tuần =10.500 AUD Chăm sóc T.Em : 76 tuần =10.500 AUD Dịch vụ K.Hàng :110 tuần =24.640 AUD Điện tử và T.Tin :104 tuần =28.000 AUD Thiết kế mỹ thuật : 92 tuần =24.000 AUD

Slide 22

Chi Phí Du Học & Liên Quan Thời gian và học phí ( học hết khóa ) Quản lý Salon : 12.000 AUD/năm (85 tuần) Cơ khí ô tô : 13.500 AUD/năm (36 tuần) Đa truyền thông : 10.000 AUD/năm (54 tuần) Sức khỏe cộng đồng:10.000AUD/năm (72 T) Kinh doanh marketing :8.000 AUD/năm(54 T)

Slide 23

Chi Phí Du Học & Liên Quan Chi phí học Tiếng Anh: Tối đa 320 AUD/tuần: General English 340AUD/tuần :IELTS Chi phí tại Úc -Ăn ở ( accommodation ) : 150-250 $/tuần -Vận chuyển công cộng : 20-50 $/tuần -Thức ăn :10 $- 30$ Theo thống kê thì một sinh viên quốc tế tại Úc chi tiêu khoản 12.000 AUD/năm cho sinh hoạt phí bao gồm: ăn, ở,thuê nhà, vận chuyển công cộng vv…

Slide 24

Hỏi & Đáp Hỏi?

Slide 25

Trung Tâm Tư Vấn Du Học Văn Phòng Việt www.edu.voffice.vn Thank You!

Summary: Huan luyen chuyen vien tu van du hoc

Tags: du hoc

URL: