PHƯƠNG PHÁP ĐỐI ỨNG TÀI KHOẢN

+3

No comments posted yet

Comments

Slide 1

Nhiệt liệt chào mừng quý đại biểu, quý thầy cô giáo về dự giờ cùng lớp 06 KTDN 5 Học phần: Lý thuyết Hạch toán kế toán Giáo viên: Vũ Lan Hương Trường trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Đắk Lắk 144 Phan Chu Trinh – TP Buôn Ma Thuột – Đắk Lắk

Slide 2

Chương IV PHƯƠNG PHÁP ĐỐI ỨNG TÀI KHOẢN Khái niệm và ý nghĩa của phương pháp đối ứng tài khoản II. Tài khoản kế toán III. Quan hệ đối ứng tài khoản

Slide 3

Tiết 26: IV. Phương pháp ghi sổ kép Mục tiêu của tiết giảng: Về kiến thức: Học sinh hiểu và định khoản được các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đơn giản Học sinh hiểu, trình bày được nguyên tắc và quy trình định khoản kế toán 2. Về kỹ năng: Qua tiết học này, học sinh rèn được kỹ năng về định khoản các nghiệp vụ kinh tế thông qua các chứng từ kế toán cụ thể. 3. Về thái độ: Học sinh rèn được tính trung thực, cẩn thận khi làm định khoản kế toán.

Slide 4

Chương IV PHƯƠNG PHÁP ĐỐI ỨNG TÀI KHOẢN (tiếp theo) Câu hỏi kiểm tra bài cũ Trình bày cách ghi chép vào các tài khoản chủ yếu? 2. Trình bày các loại quan hệ đối ứng tài khoản ?

Slide 5

Cách ghi chép trên các tài khoản chủ yếu

Slide 6

Quan hệ đối ứng tài khoản TÀI SẢN  (tăng) TÀI SẢN  (giảm) Loại 4 NGUỒN VỐN  (giảm) NGUỒN VỐN  (tăng)

Slide 7

Ví dụ: Đem tiền mặt đi gửi ngân hàng 100.000.000 đ TK 111 TK 112

Slide 8

IV. Phương pháp ghi sổ kép 1.Khái niệm phương pháp ghi sổ kép Phương pháp ghi sổ kép là phương pháp phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh lên tài khoản kế toán theo các quan hệ đối ứng bằng cách ghi ít nhất 2 tài khoản kế toán có quan hệ đối ứng với nhau.

Slide 9

2. Định khoản kế toán Khái niệm: Định khoản kế toán là việc xác định 1 nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi Nợ và ghi Có vào những tài khoản kế toán nào với số tiền là bao nhiêu.

Slide 10

Phân loại định khoản kế toán Định khoản kép: liên quan 2 tài khoản trở lên Định khoản kép giản đơn: liên quan 2 tài khoản kế toán

Slide 11

Ví dụ: Khách hàng trả nợ 15.235.000đ bằng tiền mặt TK 111 TK 131

Slide 12

Phân loại định khoản kế toán Định khoản kép: liên quan 2 tài khoản trở lên Định khoản kép giản đơn: liên quan 2 tài khoản kế toán

Slide 16

Mua nguyên vật liệu nhập kho, giá chưa có thuế là 91.530.000 đ, thuế GTGT 9.153.000 đ chưa thanh toán tiền Nợ TK 152 91.530.000 đ Nợ TK 133 9.153.000 đ Có TK 331 100.683.000 đ

Slide 17

3.Nguyên tắc và quy trình định khoản kế toán a, Nguyên tắc Xác định tài khoản ghi Nợ trước, ghi Có sau. Tổng số tiền ghi vào bên Nợ của các tài khoản phải bằng tổng số tiền ghi vào bên Có của các tài khoản trong cùng một định khoản. Một định khoản kép phức tạp có thể tách thành các định khoản kép giản đơn nhưng không được gộp các định khoản kép giản đơn thành 1 định khoản kép phức tạp.

Slide 18

Tạm trả lương tháng 1 năm 2012 bằng tiền mặt 32.000.000 đ TK 111 TK 334

Slide 19

3. Nguyên tắc và quy trình định khoản kế toán b, Quy trình định khoản kế toán Xác định đối tượng kế toán xuất hiện trên mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được phản ánh trên chứng từ Xác định tính chất tăng, giảm của từng đối tượng Xác định các tài khoản kế toán sẽ sử dụng Xác định số tiền ghi Nợ, ghi Có vào tài khoản sử dụng.

Slide 20

Quan hệ đối ứng tài khoản TÀI SẢN  (tăng) TÀI SẢN  (giảm) NGUỒN VỐN  (giảm) NGUỒN VỐN  (tăng) Loại 3 TK Tài sản TK Nguồn vốn Loại 4 Mô hình ghi sổ kép

Slide 21

Giấy đề nghị tạm ứng 6.000.000 đồng để đi công tác. A. Nợ TK 141 6.000.000 đ Có TK 111 6.000.000 đ B. Nợ TK 141 6.000.000 đ Có TK 112 6.000.000 đ C. Không định khoản C. Không định khoản

Slide 22

Nhập kho nhôm thanh mua bằng tiền gửi ngân hàng A. Nợ TK 152 181.818.844đ Nợ TK 133 18.181.884đ Có TK 112 200.000.728đ B. Nợ TK 156 181.818.844đ Nợ TK 133 18.181.884đ Có TK 112 200.000.728đ C. Không định khoản A. Nợ TK 152 181.818.844đ Nợ TK 133 18.181.884đ Có TK 112 200.000.728đ

Slide 23

SÉC giá trị 100.000.000 đồng A. Không định khoản B. Nợ TK 111 100.000.000 đ Có TK 112 100.000.000 đ C. Nợ TK 112 100.000.000 đ Có TK 111 100.000.000 đ A. Không định khoản

Slide 24

Tạm ứng cho Nguyễn Xuân Hùng 6.000.000 đ bằng tiền mặt. A. Nợ TK 141 6.000.000 đ Có TK 112 6.000.000 đ B. Nợ TK 141 6.000.000 đ Có TK 111 6.000.000 đ C. Nợ TK 642 6.000.000 đ Có TK 111 6.000.000 đ B. Nợ TK 141 6.000.000 đ Có TK 111 6.000.000 đ 141

Slide 25

Xin chân thành cảm ơn quý vị đại biểu, ban giám khảo, quý thầy cô giáo và bạn bè đồng nghiệp tham dự !

URL: